Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2023 | Áp dụng hệ thống phân loại quốc tế trong chẩn đoán tế bào học tuyến vú | Nguyễn, Thị Tâm; Bùi, Thị Mỹ Hạnh |
| 2023 | Áp dụng hệ thống phân loại quốc tế trong chẩn đoán tế bào học tuyến vú | Nguyễn, Thị Tâm; Bùi, Thị Mỹ Hạnh |
| 2019 | Các nhân tố ảnh hưởng đến thu nhập của nông hộ trồng ớt ở tỉnh An Giang = Factors affecting the income of farm households growing chili in An Giang province | Bùi, Thị Mỹ Hạnh |
| 2023 | Các tổn thương răng cưa của đại trực tràng = Colorectal serrated lesions: An overview | Bùi, Thị Mỹ Hạnh; Thiều, Mạnh Cường |
| 2022 | Hành vi tiết kiệm điện của giới trẻ ở tỉnh An Giang: ứng dụng lý thuyết hành vi có kế hoạch = The electricity saving behaviors of young people in An Giang province: application of the theory of planned behavior | Bùi, Thị Mỹ Hạnh |
| 2020 | Hiệu quả sản xuất của mô hỉnh trồng lúa nếp ở huyện Phú Tân, tỉnh An Giang = The production efficiency of growing glutinous rice Phu Tan district, An Giang province | Bùi, Thị Mỹ Hạnh |
| 2019 | Khảo sát một số thảo dược kháng Vibrio parahaemolyticus pVPA3-1 gây bệnh hoại tử gan tụy cấp tính trên tôm nuôi = Evaluation of some herbs that are resistant to Vibrio parahaemolyticus PVPA3-1 causes acute hepatopancreatic necrosis disease ahpnd in farmed shrimp | Nguyễn, Thị Diễm Phương; Trần, Phạm Vũ Linh; Bùi, Thị Thanh Tịnh; Bùi, Thị Mỹ Hạnh; Trần, Thị Yến Nhi; Ngô, Huỳnh Phương Thảo |
| 2021 | Nảy chồi u: một yếu tố mô bệnh học mới trong ung thư biểu mô đại trực tràng | Đoàn, Minh Khuy; Hoàng, Thị Ngọc Mai; Bùi, Thị Mỹ Hạnh |
| 2019 | Tác động của dòng tiền đến hiệu quả đầu tư: Nghiên cứu tại Thành phố Hồ Chí Minh = Impact of cash flow on investment efficiency: Research in Ho Chi Minh City | Trần, Diệu Hương; Bùi, Thị Mỹ Hạnh |
| 2023 | U màng não thể dị sản mỡ: Báo cáo một trường hợp hiếm gặp = Lipomatous meningioma: A rare case report | Phan, Thị Huyền; Đặng, Đức Thịnh; Lê, Trọng Tú; Trần, Ngọc Minh; Bùi, Thị Mỹ Hạnh; Nguyễn, Thị Hồng Vân |
| 2023 | Đặc điểm mô bệnh học và sự bộc lộ p16 trong ung thư biểu mô tuyến cổ tử cung theo phân loại WHO 2020 = Histopathological classification of endocervical adenocarcinoma according to WHO 2020 | Bùi, Thị Mỹ Hạnh; Nguyễn, Diệu Hiền; Nguyễn, Kim Đồng |