Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2023 | Ảnh hưởng của Body Mass index lên giá trị NT- ProBNP của bệnh nhân suy tim | Hà, Mạnh Tuấn; Đỗ, Ánh Dương |
| 2023 | Các yếu tố ảnh hưởng đến chuẩn bị đại tràng bằng polyethylene glycol cho người bệnh nội soi đại tràng trong ngày so với liều qua ngày | Hà, Mạnh Tuấn; Lê, Việt Tùng; Huỳnh, Công Bằng; Võ, Nguyên Trung; Trần, Thiện Khiêm; Cao, Thành Công; Võ, Thị Thanh Giúp; Nguyễn, Thị Kim Quyên; Nguyễn, Thị Xuân Hồng; Trương, Ngọc Lâm Tuyền; Phan, Thị Tâm Đan |
| 2023 | Các yếu tố ảnh hưởng đến chuẩn bị đại tràng bằng polyethylene glycol cho người bệnh nội soi đại tràng trong ngày so với liều qua ngày | Hà, Mạnh Tuấn; Lê, Việt Tùng; Huỳnh, Công Bằng; Võ, Nguyên Trung; Trần, Thiện Khiêm; Cao, Thành Công; Võ, Thị Thanh Giúp; Nguyễn, Thị Kim Quyên; Nguyễn, Thị Xuân Hồng; Trương, Ngọc Lâm Tuyền; Phan, Thị Tâm Đan |
| 2021 | Giá trị xét ngiệm Fructosamin huyết thanh trong phản ánh đường huyến lúc đói ở bệnh nhân đái tháo đường có bệnh thân mạn = VALUE OF SERUM FRUCTOSAMIN INREFLECTING FASTING GLUCOSE IN DIABETES MELLITUS WITH CHRONIC KIDNEY DISEASE | Đào, Thị Thúy; Nguyễn, Thị Băng Sương; Vũ, Quang Huy; Đoàn, Thanh Hải; Hà, Mạnh Tuấn |
| 2023 | Hiệu quả của phẫu thuật cắt trĩ trong ngày dưới gây tê tại chỗ | Võ, Nguyên Trung; Hà, Mạnh Tuấn; Nguyễn, Quốc Vinh; Lê, Việt Tùng; Nguyễn, Tấn Thành; Nguyễn, Ngọc Thương |
| 2023 | Kết quả bước đầu chương trình tầm soát khiếm thính bẩm sinh do đột biến gen lặn mở rộng ở phụ nữ tuổi sinh sản = The initial results of continuous control program because of extensive gene mutations in women of reproductive age | Tô, Mai Xuân Hồng; Nguyễn, Hữu Trung; Nguyễn, Thị Thanh Trúc; Nguyễn, Tuấn Anh; Hà, Mạnh Tuấn; Vũ, Trí Thanh; Nguyễn, Thụy Vy; Nguyễn, Thị Mỹ Nương; Thái, Kế Quân; Nguyễn, Thị Mỹ Linh; Lê, Lan Anh; Lại, Thị Minh Thi; Lê, Ngọc Hồng Phượng |
| 2021 | Kết quả đáp ứng điều trị với thuốc kháng sốt rét ở trẻ em | Hà, Mạnh Tuấn; Hồ, Thị Anh Thư |
| 2023 | Khảo sát sự thay đổi nồng độ NT-proBNP ở bệnh nhân suy tim béo phì = A study on change of NT-proBNP concentration in obese heart failure patients | Đỗ, Ánh Dương; Trương, Thị Giang; Đường, Thị Hồng Diệp; Hà, Mạnh Tuấn |
| 2023 | Khuynh hướng và các yếu tố ảnh hưởng đến cách giải quyết xung đột của điều dưỡng trưởng = Conflict management styles of nurse managers and influencing factors | Hà, Mạnh Tuấn; Trần, Thị Hồng Hương |
| 2019 | Lý thuyết về cấu trúc vốn và vận dụng trong xây dựng cấu trúc vốn của doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam = Theory of capital structure and its application in building the capital structure for Vietnamese listed companies | Nguyễn, Thị Thành Vinh; Hà, Mạnh Tuấn |
| 2021 | Nghiên cứu về nguyên nhân gây chấn thương đầu ở trẻ em | Hà, Mạnh Tuấn |
| 2021 | Rối loạn chuyển hóa sắt ở bệnh nhân nhiễm Helicobacter pylori = Disorder of iron metabolism in patients with Helicobacter pylori infection | Huỳnh, Phương Duy; Lâm, Vĩnh Niên; Đoàn, Thanh Hải; Hà, Mạnh Tuấn |
| 2021 | Thiết lập mẫu máu giả định chứa vi khuẩn staphylococcus aureus dùng trong ngoại kiểm | Hà, Mạnh Tuấn; Nguyễn, Thị Thu Diểm |
| 2023 | Xây dựng cơ sở liên thông xét nghiệm TSH, FT3, FT4 thông qua chương trình ngoại kiểm miễn dịch RIQAS = Establishing THS, FT3, and FT4 testing data through RIQAS immune external quality assurance | Đào, Thanh Hiền; Nguyễn, Thị Ngọc Hà; Văn, Hy Triết; Phạm, Thị Thanh An; Hà, Mạnh Tuấn |
| 2022 | Yếu tố ảnh hưởng đến kiến thức thái độ thực hành của người mẹ về chăm sóc trẻ dưới 5 tuổi bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp = Factors affecting knowledge attitudes practices of mothers on care of children under 5 years old with acute respiratory infection | Hà, Mạnh Tuấn; Lê, Thị Ái My |
| 2021 | Yếu tố ảnh hưởng đến sử dụng vancomycin an toàn và hiệu quả trong điều trị nhiễm khuẩn nặng trẻ em | Hà, Mạnh Tuấn; Kim, Trần Quan |
| 2023 | Đánh giá khả năng giao hoán của mẫu ngoại kiểm sinh hóa với mẫu bệnh nhân ở một số xét nghiệm enzym gan | Văn, Hy Triết; Hà, Mạnh Tuấn; Vũ, Quang Huy |
| 2023 | Đánh giá khả năng liên thông xét nghiệm carcinoembryonic antigen, cancer antigen 19-9, prostate specific antigen thông qua chương trình ngoại kiểm RIQAS = Assessment harmonization probability of assay: Carcinoembryonic antigen, cancer antigen 19-9, prostate specific antigen by riqas program | Đào, Thanh Hiền; Nguyễn, Thị Xuân Nhân; Văn, Hy Triết; Võ, Nguyên Trung; Hà, Mạnh Tuấn |
| 2022 | Đặc điểm chương trình ngoại kiểm sinh hóa của Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học = Characteristics of the biochemistry external quality assessment program in Quality control center for medical laboratory | Văn, Hy Triết; Nguyễn, Tiến Huỳnh; Lê, Thanh Tùng; Nguyễn, Thị Tú Anh; Nguyễn, Thị Yến Minh; Hà, Mạnh Tuấn; Vũ, Quang Huy |