Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2022 | Hiệu quả của chương trình giáo dục tiền sản cho thai phụ tại Bệnh viện Hùng Vương = Efficiency of antenatal education program for pregnant women at Hung Vuong hospital | Trần, Thị Ngọc Phượng; Hoàng, Thị Diễm Tuyết; Huỳnh, Nguyễn Khánh Trang |
| 2022 | Nghiên cứu liệu pháp tái tạo nội mạc trên mô hình mảnh mô tử cung người bị tổn thương = Study on the endometrium regeneration treatment using human injured uterine tissue model | Lê, Thị Vĩ Tuyết; Trịnh, Ngọc Lê Vân; Lê, Thị Bích Thảo; Huỳnh, Đặng Hà Uyên; Hoàng, Thị Diễm Tuyết; Trần, Lê Bảo Hà |
| 2021 | Tỷ lệ bất thường dung nạp đường sau sinh 4 – 12 tuần trên thai phụ đái tháo đường thai kỳ tại Bệnh viện Nhân Dân Gia Định = The prevalence of 4 – 12 weeks postpartum abnormal glucose tolerance in women with gestational diabetes at nhan dan Gia Dinh hospital | Nguyễn, Thị Minh Huyền; Hoàng, Thị Diễm Tuyết; Huỳnh, Nguyễn Khánh Trang |
| 2021 | Tỷ lệ nhiễm khuẩn vết mổ nông với phương pháp thay găng trước khi đóng bụng trong phẫu thuật mổ lấy thai = The rate of surgical site infection with changing glove during cesarean section | Hoàng, Thị Diễm Tuyết; Nguyễn, Bảo Trị; Nguyễn, Thị Kim Hà; Phạm, Thị Ngọc Tuyền; Huỳnh, Thị Ngọc Bích; Nguyễn, Thị Thu Thủy; Phan, Thanh Sơn; Phan, Thanh Tuyền; Nguyễn, Thị Kiều Oanh |
| 2023 | Tỷ lệ điều trị thành công thai nhỏ ≤8 tuần bám sẹo mổ lấy thai bằng hút thai dưới siêu âm tại Bệnh viện Hùng Vương = The successful treatment of ≤8 weeks with cesarean section scars by aspiration under ultrasound at Hung Vuong hospital | Phạm, Thị Yến; Hoàng, Thị Diễm Tuyết; Nguyễn, Thị Lựu; Hoàng, Thị Thu Huyền; Nguyễn, Thị Hải Yến |
| 2021 | Đặc điểm mang thai ở những trường hợp sau điều trị thai bám sẹo mổ lấy thai = Pregnancy course after treatment of caesarean scar ectopic pregnancy | Nguyễn, Thị Thanh Thảo; Nguyễn, Hồng Hoa; Văn, Phụng Thống; Hoàng, Thị Diễm Tuyết |