Browsing by Author Khổng, Tiến Dũng

Jump to: 0-9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
or enter first few letters:  
Showing results 1 to 15 of 15
PreviewIssue DateTitleAuthor(s)
2022Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định chuyển đổi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hóa học sang thuốc sinh học của nông hộ trồng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long = The determinants behind the conversion from chemical pesticides to bio-pesticides of rice farmers in the Mekong DeltaKhổng, Tiến Dũng
2021Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định tham gia chương trình phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn của người dân ở Đồng bằng sông Cửu Long: Trường hợp nghiên cứu ở thành phố Cần Thơ và tỉnh An Giang = Factors affecting community’s participation decision to source-separation of municipal solid waste management in Mekong DeltaKhổng, Tiến Dũng; Huỳnh, Thị Đan Xuân; Huỳnh, Việt Khải
2023Các yếu tố ảnh hưởng đến đa dạng hóa thu nhập của các hộ dân sau thu hồi đất tại tỉnh Hậu Giang = The determinants of income diversification of households after land acquisition in Hau Giang provinceKhổng, Tiến Dũng; Khưu, Thị Phương Đông; Nguyễn, Minh Đức; Trần, Nguyễn Phương Quyên; Lâm, Quốc Việt
2022Giải pháp thúc đẩy chuyển đổi sản xuất lúa theo hướng hữu cơ tại Đồng bằng sông Cửu Long: Nghiên cứu trường hợp tỉnh Vĩnh Long và các ngụ ý chính sách = Recommendations to convert from conventional to organic rice production in the Mekong Delta: Vinh Long province case study and policy implicationsKhổng, Tiến Dũng
2020Hiệu quả tài chính và sự sẵn lòng chuyển đổi sang mô hình lúa hữu cơ của nông hộ ở Đồng bằng sông Cửu Long = Financial efficiency and willingness to convert to organic rice model of farm households in the Mekong DeltaKhổng, Tiến Dũng
2023Nghiên cứu hành vi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và nhận thức của nông hộ về nông nghiệp hữu cơ tại khu vực Đồng bằng sông Cửu LongKhổng, Tiến Dũng
2021Nghiên cứu mức sẵn lòng trả cho dịch vụ quản lý chất thải rắn sinh hoạt ở Đồng bằng sông Cửu Long: Cách tiếp cận tham số và phi tham số = Urban residents willingness to pay for domestic solid waste management service in Mekong Delta: Parametric and Non-parametric approachesHuỳnh, Thị Đan Xuân; Khổng, Tiến Dũng; Huỳnh, Việt Khải
2020Nghiên cứu mức sẵn lòng trả cho dịch vụ xe buýt nhanh BRT tại thành phố Cần Thơ: Tiếp cận bằng phương pháp định giá ngẫu nhiên và định giá suy luận = Willingness to pay for Bus Rapid Transit (BRT) in Can Tho city: Contingent valuation methodology and Inferred valuation approachTống, Yên Đan; Khổng, Tiến Dũng; Bùi, Lê Thái Hạnh; Huỳnh, Anh Thi; Trần, Thị Kim Hương
2023Nghiên cứu sự gắn kết với cơ quan làm việc của nữ công chức viên chức khối hành chính sự nghiệp tại tỉnh Cà Mau = Study on level of organisation commitment of female civil servant of Ca Mau provinceKhổng, Tiến Dũng; Khưu, Thị Phương Đông; Nguyễn, Minh Đức; Diệp, Thị Mai Trâm; Phạm, Minh Đoan
2021Nghiên cứu sự hài lòng khi tham gia hợp tác xã của nông hộ tại tỉnh Hậu Giang = Analysis of farmers’ satisfaction when participating in the agricultural cooperatives in Hau Giang provinceKhổng, Tiến Dũng; Đỗ, Thị Hoài Giang
2021Phân tích chuỗi giá trị lúa gạo chất lượng cao theo hướng gắn kết doanh nghiệp và hợp tác xã tại tỉnh An Giang = Analysis of high-quality rice value chain in An Giang province towards to link cooperative enterprise and cooperativeKhổng, Tiến Dũng
2022Phân tích chuỗi giá trị và tình hình liên kết sản xuất và tiêu thụ chanh không hạt ở tỉnh Hậu Giang = Analysis of value chain and production and consumption linked status of persian lime in Hau Giang ProvinceKhổng, Tiến Dũng
2021Phân tích hiệu quả tài chính và chuỗi giá trị phế liệu trên địa bàn thành phố Cần Thơ = Financial efficiency and value chain analysis of solid waste in Can Tho cityKhổng, Tiến Dũng; Huỳnh, Thị Đan Xuân
2023Ước lượng mức sẵn lòng chi trả của người dân để cải thiện chất lượng không khí tại thành phố Cần Thơ = Estimation of willingness-to-pay for air pollution reduction: A case study in Can ThoKhổng, Tiến Dũng; Nguyễn, Anh Đức; Tổng, Yên Đan; Bùi, Lê Thúy Hạnh
2021Ứng dụng mô hình đánh giá tổng hợp DPSIR trong nghiên cứu thực trạng quản lý chất thải rắn sinh hoạt ở Đồng bằng sông Cửu Long = Applying DP SIR model in assessing domestic solid waste management in the Mekong DeltaHuỳnh, Thị Đan Xuân; Khổng, Tiến Dũng; Huỳnh, Việt Khải; Ngô, Thị Thanh Trúc; Tống, Yên Đan