Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2023 | Các loài lưỡng cư và bò sát quý, hiếm ở tỉnh Sơn La và giá trị bảo tồn = Threatened Species of Amphibians and Reptiles from Son La Province and Their Conservation Values | Phạm, Văn Anh; Nguyễn, Quảng Trường; Trần, Văn Thuỵ; Lê, Đức Minh; Nguyễn, Tuấn Anh; Nguyễn, Kiều Băng Tâm; Phạm, Thị Thu Hà; Đặng, Thị Hải Linh; Đoàn, Thị Nhật Minh |
| 2022 | Chuẩn hóa phương pháp phân tích DNA từ vảy và lông tê tê phục vụ giám định tên loài ở Việt Nam = Optimizing DNA Analyses of Pangolin Products from the Trade for Species Identification in Vietnam | Bùi, Thị Phương Thanh; Ngô, Thị Hạnh; Nguyễn, Quảng Trường; Lê, Đức Minh |
| 2022 | Hoàn thiện kỹ thuật xét nghiệm dihydroergotamine (DHR) trong đánh giá giảm chức năng oxy hóa của bạch cầu trung tính = Verification of DHR test for evaluating of neutrophil oxidative burst function | Nguyễn, Thanh Bình; Trần, Thị Thúy Hạnh; Tạ, Thị Thoa; Lê, Đức Minh |
| 2023 | Kết quả điều trị tàn nhang bằng laser pico giây Nd: YAG bước sóng 532nm = The result of freckle treatment by using picosecond laser Nd: YAG 532nm | Nguyễn, Thị Thu Hương; Nguyễn, Minh Quang; Nguyễn, Thế Vỹ; Lê, Đức Minh; Lâm, Văn Cấp; Đặng, Văn Em |
| 2023 | Mô hình hóa tiềm năng phân bố của ếch răng nanh Limnonectes Nguyenorum = Modeling Potential Distribution of the Nguyen's Fanged Frog Limnonectes Nguyenorum | Phạm, Văn Anh; Nguyễn, Quang Trường; Lê, Đức Minh; Phạm, Thế Cường; Nguyễn, Tuấn Anh |
| 2023 | Mô hình hóa tiềm năng phân bố của ếch răng nanh Limnonectes Nguyenorum = Modeling Potential Distribution of the Nguyen's Fanged Frog Limnonectes Nguyenorum | Phạm, Văn Anh; Nguyễn, Quang Trường; Lê, Đức Minh; Phạm, Thế Cường; Nguyễn, Tuấn Anh |
| 2022 | Mô hình hóa vùng phân bố tiềm năng của cóc mày e-os (leptobrachella eos) bằng phương pháp maxent = Species distribution modeling for rosy litter frog (leptobrachella eos) using maxent | Nguyễn, Tuấn Anh; Lê, Đức Minh; Phạm, Văn Anh |
| 2002 | Sinh học và kỹ thuật sản xuất giống bào ngư vành tai [Kỹ thuật nuôi bào ngư vành tai xanh] | Lê, Đức Minh |
| 2023 | Tác động của biến đổi khí hậu đến sự phân bố của voọc chà vá chân đỏ (Pygathrix nemaeus) = Impacts of Climate Change on the Distribution of the Red-Shanked Douc (Pygathrix nemaeus) | Nguyễn, Tuấn Anh; Nguyễn, Tiến Phong; Trần, Thị Diệu Quỳnh; Nguyễn, Thị Thu Hà; Nguyễn, Vinh Thanh; Phạm, Việt Hùng; Lê, Đức Minh |
| 2023 | Tác động của biến đổi khí hậu đến sự phân bố của voọc chà vá chân đỏ (Pygathrix nemaeus) = Impacts of Climate Change on the Distribution of the Red-Shanked Douc (Pygathrix nemaeus) | Nguyễn, Tuấn Anh; Nguyễn, Tiến Phong; Trần, Thị Diệu Quỳnh; Nguyễn, Thị Thu Hà; Nguyễn, Vinh Thanh; Phạm, Việt Hùng; Lê, Đức Minh |
| 2021 | Ứng dụng phương pháp gen môi trường trong nghiên cứu đa dạng sinh học và bảo tồn tại Việt Nam | Lê, Đức Minh; Ngô, Thị Hạnh |
| 2023 | Đặc điểm cấu trúc sinh cảnh của loài Voọc đen má trắng (Trachypithecus francoisi Pousargues, 1898) tại rừng phòng hộ xã Sinh Long, Khuân Hà, Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, Na Hang, tỉnh Tuyên Quang = Vegetation structure in Trachypithecus francoisi's habitat (Trachypithecus francoisi Pousargues, 1898) in the protection forest of Sinh Long, Khuon Ha and Thuong Lam communes, Lam Binh and Na Hang district, Tuyen Quang province | Lê, Anh Tú; Lê, Sỹ Trung; Lê, Đức Minh |
| 2022 | Đặc điểm khối dịch tủy xương trong liệu pháp tế bào gốc tự thân hỗ trợ điều trị bệnh teo đường mật bẩm sinh = Characteristics of bone marrow samples used in autologous stem cell therapy for supportive treatment of biliary atresia | Hoàng, Tuấn Khang; Nguyễn, Thanh Bình; Phạm, Duy Hiền; Nguyễn, Phạm Anh Hoa; Trần, Minh Điển; Nguyễn, Bảo Ngọc; Hà, Thị Phương; Lê, Đức Minh; Nguyễn, Thị Hà; Lương, Thị Nghiêm; Nguyễn, Thị Duyên |
| 2022 | Đặc điểm khối tế bào gốc phân lập từ tủy xương tự thân hỗ trợ điều trị bệnh teo đường mật bẩm sinh = Characteristics of autologous bone marrow stem cell unit derived from bone marrow sample for supportive treatment of biliary atresia at Vietnam national children’s hospital | Nguyễn, Thanh Bình; Phạm, Duy Hiền; Nguyễn, Phạm Anh Hoa Trần Minh Điển; Hoàng, Tuấn Khang; Nguyễn, Bảo Ngọc; Hà, Thị Phương; Lê, Đức Minh; Đặng, Thị Hà; Lương, Thị Nghiêm; Nguyễn, Thị Duyên |