Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2019 | Ảnh hưởng của một số thông số công nghệ đến thời gian sấy và chi phí năng lượng riêng khi sấy sắn cục trên máy sấy tháp kênh dòng thẳng | Nguyễn, Tuấn Anh; Nguyễn, Đình Tùng; Lê, Minh Lư |
| 2023 | Báo cáo trường hợp: ung thư vú trên bệnh nhân có tiền sử bơm silicon lỏng để nâng ngực = A case report of breast cancer in breast augmentation surgery with injection of free liquid silicone | Lê, Thị Thanh Phưong; Trần, Kim Hùng; Trương, Văn Phụng; Phạm, Xuân Khiêm; Nguyễn, Đình Tùng |
| 2021 | Kết quả nghiên cứu thực nghiệm sấy sắn khúc trên máy sấy tháp quy mô công nghiệp | Nguyễn, Đình Tùng; Nguyễn, Văn Tiến; Mai, Thanh Huyền; Nguyễn, Minh Tùng; Ngô, Đăng Huỳnh; Lại, Văn Song |
| 2019 | Khảo sát sự ảnh hưởng của các yếu tố công nghệ đến năng suất và tỷ lệ nảy mầm trong hệ thống sản xuất mạ mầm sử dụng phương pháp quy hoạch hóa thực nghiệm = Survey on the effects of technology factors to the yield and rate performance in the platform production system using the experimental planning method | Nguyễn, Đình Tùng |
| 2019 | Khảo sát sự ảnh hưởng của các yếu tố công nghệ đến năng suất và tỷ lệ nảy mầm trong hệ thống sản xuất mạ mầm sử dụng phương pháp quy hoạch hóa thực nghiệm = Survey on the effects of technology factors to the yield and rate performance in the platform production system using the experimental planning method | Nguyễn, Đình Tùng |
| 2020 | Kiến thức, thái độ và hành vi về sức khỏe sinh sản của sinh viên nữ khối Khoa học sức khỏe, Trường Đại học Duy Tân | Võ, Thị Kiều Mi; Đậu, Thị Thanh Hằng; Trần, Thanh Ngân; Nguyễn, Bích Hạnh; Nguyễn, Đình Tùng |
| 2021 | Kinh nghiệm tái sử dụng nước thải trên thế giới và áp dụng đối với Việt Nam | Phan, Mai Linh; Nguyễn, Đình Tùng |
| 2019 | Một số kết quả nghiên cứu thiết kế chế tạo máy băm củ sắn tươi năng suất siêu cao 10-20 tấn/h = Some research results designing and manufactering of high productivity fresh cassava miners/slicers of 10-20ton/h | Nguyễn, Đình Tùng; Nguyễn, Văn Tiến |
| 2019 | Một số kết quả nghiên cứu thiết kế chế tạo máy băm củ sắn tươi năng suất siêu cao 10-20 tấn/h = Some research results designing and manufacturing of high productivity fresh cassava miners/slicers of 10-20ton/h | Nguyễn, Đình Tùng; Nguyễn, Văn Tiến |
| 2019 | Nghiên cứu sự ảnh hưởng của kích thước nguyên liệu tới dòng lưu chất trong quá trình sấy mùn cưa thực nghiệm trên thiết bị sấy trống quay kết hợp khí động = Experimental on the influence of material size to air-gas flow on co-rotary dryer and pneumatic dryer | Nguyễn, Văn Thành; Nguyễn, Đình Tùng; Bùi, Hải Triều |
| 2019 | Nghiên cứu sự ảnh hưởng của kích thước nguyên liệu tới dòng lưu chất trong quá trình sấy mùn cưa thực nghiệm trên thiết bị sấy trống quay kết hợp khí động = Experimental on the influence of material size to air-gas flow on co-rotary dryer and pneumatic dryer | Nguyễn, Văn Thành; Nguyễn, Đình Tùng; Bùi, Hải Triều |
| 2019 | Nghiên cứu thiết kế hệ thống cầu nâng lật xe chở sắn củ với tải trọng nâng 60-80 tấn = Research design of lift-flip bridge system for cassava roots truck with lightning load 60-80 tons | Nguyễn, Đình Tùng |
| 2019 | Nghiên cứu thiết kế hệ thống cầu nâng lật xe cở sắn củ với tải trọng nâng 60-80 tấn = Research design of lift-flip bridge system for cassava roots truck with lightning load 60-80 tons | Nguyễn, Đình Tùng |
| 2023 | Phẫu thuật bảo tồn ung thư vú có kết hợp xạ trị trong mổ IORT: Hồi cứu 5 năm = Breast conservation surgery combined with intraoperative radiation therapy IORT: A 5 - year retrospective study | Hoàng, Thanh Hà; Phạm, Như Hiệp; Nguyễn, Đình Tùng; Phạm, Nguyên Tường; Hồ, Văn Linh; Phan, Cảnh Duy; Trần, Nhật Huy; Phan, Thị Đỗ Quyên; Trần, Ngọc Huy; Lê, Kim Hồng |
| 2019 | Sử dụng phương pháp quy hoạch hóa thực nghiệm khảo sát quá trình làm sạch và phân loại ngô trên máy sàng phân loại năng suất siêu lớn 40 tấn/h = Using the experimental planning method for surveying the cleaning and categorizing the maize based on a classification of super large capacity more than 40 tons/h | Nguyễn, Đình Tùng |
| 2019 | Sử dụng phương pháp quy hoạch hóa thực nghiệm khảo sát quá trình làm sạch và phân loại ngô trên máy sàng phân loại năng suất siêu lớn 40 tấn/h = Using the experimental planning method for surveying the cleaning and categorizing the maize based on a classification of super large capacity more than 40 tons/h | Nguyễn, Đình Tùng |
| 2023 | Tái tạo vú bằng vạt tram có cuống cùng bên trên bệnh nhân ung thư vú có sẹo mỗ cũ vùng bụng dưới = Breast reconstruction with the ipsilateral pedicled tram flap in breast cancer patients having the low abdominal scars | Nguyễn, Đình Tùng; Vi, Hà Tân Anh; Lê, Kim Hồng; Trần, Nhật Huy; Trần, Ngọc Huy; Nguyễn, Văn Phúc; Trần, Kim Hùng |
| 2020 | Tái tạo vú bằng vạt TRAM có cuống là phẫu thuật đáng tin cậy đối với ung thư vú giai đoạn sớm = Breast reconstruction with the pedicled TRAM flap is a reliable procedure in the early breast cancer patients | Nguyễn, Đình Tùng; Vi, Hà Tân Anh; Lê, Kim Hồng; Trần, Nhật Huy; Trần, Ngọc Huy; Nguyễn, Văn Phúc; Nguyễn, Tựu |
| 2020 | Thực trạng kết quả học lực và các yếu tố liên quan đến học lực năm học 2017 - 2018 của sinh viên chính quy ngành Dược học Trường Đại học Duy Tân | Đặng, Thị Ty; Hồ, Mai Vy; Phạm, Thị Ái Vy; Nguyễn, Đình Tùng |
| 2021 | Tối ưu hóa quá trình lựa chọn kích thước khay chứa mầm trong dây chuyền tự động trồng mạ mầm làm thức ăn cho bò | Nguyễn, Đình Tùng; Nguyễn, Văn Tiến; Mai, Thanh Huyền; Nguyễn, Đình Quý |