Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2020 | Giá trị các đặc điểm chính của li-rads 2018 trên cắt lớp vi tính trong chẩn đoán ung thư biếu mô tế bào gan | Trần, Thị Hồng Nhung; Nguyễn, Duy Huề |
| 2021 | Giá trị của siêu âm kết hợp đàn hồi mô trong chẩn đoán ung thư tuyến tiền liệt = Values of ultrasound associated elastography in the diagnosis of prostate cancer | Đoàn, Thị Nga; Nguyễn, Lan Hương; Nguyễn, Duy Hùng; Lê, Thanh Dũng; Nguyễn, Duy Huề |
| 2020 | Giá trị phân loại LI-RADS trên cắt lớp vi tính trong chẩn đoán ung thư biểu mô tế bào gan | Trần, Thị Hồng Nhung; Nguyễn, Duy Hùng; Nguyễn, Duy Huề |
| 2020 | Giá trị phân loại LI-RADS trên cắt lớp vi tính trong chẩn đoán ung thư biểu mô tế bào gan | Trần, Thị Hồng Nhung; Nguyễn, Duy Hùng; Nguyễn, Duy Huề |
| 2023 | Nghiên cứu giá trị của cắt lớp vi tính 256 dãy trong đánh giá giải phẫu mạch máu thận đoạn ngoài thận ở người sống hiến thận | Bùi, Trung Nghĩa; Nguyễn, Duy Huề |
| 2021 | Tắc ruột quai đóng: giá trị chẩn đoán của cắt lớp vi tính đa dãy = Closed – loop bowel obstruction: Diagnosis value of multislice computed tomography | Phạm, Thị Thoa; Nguyễn, Duy Hùng; Nguyễn, Duy Huề |
| 2022 | Trượt thân đốt sống thắt lưng do thoái hóa mất vững: Vai trò của cộng hưởng từ = Lumbar spine instability in degenerative spondylolisthesis: The role of magnetic resonance imaging | Nguyễn, Thị Hằng; Nguyễn, Duy Hùng; Nguyễn, Duy Huề |
| 2021 | U xơ thể xơ cứng tại xương sườn: Báo cáo ca lâm sàng và y văn | Nguyễn, Duy Hùng; Nguyễn, Duy Huề; Lê, Thanh Dũng; Nguyễn, Nhật Quang |
| 2023 | Vai trò của cắt lớp vi tính đa dãy trong tiên lượng khả năng cắt bỏ ung thư ngoại tiết đầu tụy theo tiêu chuẩn NCCNovember | Lê, Thanh Dũng; Nguyễn, Duy Huề; Nguyễn, Thị Hiếu |
| 2023 | Đánh giá hội chứng sau nút mạch điều trị ung thư tế bào gan sử dụng lipiodol = Post-embolization syndrome after transarterial chemoembolization using lipiodol to treat HCC | Lê, Thanh Dũng; Ngô, Vĩnh Hoài; Nguyễn, Duy Huề |
| 2023 | Đánh giá hội chứng sau nút mạch điều trị ung thư tế bào gan sử dụng lipiodol = Post-embolization syndrome after transarterial chemoembolization using lipiodol to treat HCC | Lê, Thanh Dũng; Ngô, Vĩnh Hoài; Nguyễn, Duy Huề |