Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2022 | Báo cáo loạt ca: khác biệt về tỷ lệ nhiễm liên cầu khuẩn nhóm B ở thai phụ giữa 2 phương pháp cấy và PCR = Difference in maternal GBS colonization rate between antepartum culture and intrapartum PCR: A case series | Nguyễn, Đức Minh Quân; Trần, Nhật Huy; Nguyễn, Hữu Trung; Trần, Nhật Thăng |
| 2021 | Hiệu quả của phá thai nội khoa ≤49 ngày vô kinh ở phụ nữ có vết mổ cũ lấy thai tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi = The effect of medical abortion ≤ 49 days of amenorrhea in women with old cesarean sections at cu chi regional general hospital | Lê, Thị Chuyền; Nguyễn, Hữu Trung |
| 2022 | Kết cục chuyển dạ ở thai phụ có vết mổ cũ lấy thai một lần được thử thách sinh ngả âm đạo | Võ, Hoài Duy; Nguyễn, Hữu Trung |
| 2023 | Kết quả bước đầu chương trình tầm soát khiếm thính bẩm sinh do đột biến gen lặn mở rộng ở phụ nữ tuổi sinh sản = The initial results of continuous control program because of extensive gene mutations in women of reproductive age | Tô, Mai Xuân Hồng; Nguyễn, Hữu Trung; Nguyễn, Thị Thanh Trúc; Nguyễn, Tuấn Anh; Hà, Mạnh Tuấn; Vũ, Trí Thanh; Nguyễn, Thụy Vy; Nguyễn, Thị Mỹ Nương; Thái, Kế Quân; Nguyễn, Thị Mỹ Linh; Lê, Lan Anh; Lại, Thị Minh Thi; Lê, Ngọc Hồng Phượng |
| 2022 | Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ gieo trồng đến sinh trưởng, phát triển, năng suất và chất lượng cây hy thiêm (Siegesbeckis orientalis L.) khảo nghiệm trong vụ xuân – hè tại Thanh Hóa = Results of study on the effect of the planting season on the growth,yield and quality of siegesbeckis orientalis l. Test in spring - summer season 2021 in thanh hoa city | Lê, Chí Hoàn; Vương, Đình Tuấn; Phạm, Đức Tân; Đào, Văn Châu; Nguyễn, Hữu Trung; Đặng, Quốc Tuấn; Nguyễn, Văn Kiên; Phạm, Văn Năm |
| 2022 | Kiến thức, thái độ, hành vi về tầm soát lệch bội ở quý I thai kỳ bằng combined test của thai phụ tại Cần Thơ | Phạm, Thị Mỹ Linh; Nguyễn, Hữu Trung |
| 2021 | Thiết lập chỉ số chất lượng nước dựa vào phân tích thống kê: áp dụng cho sông Hương, tỉnh Thừa Thiên Huế | Nguyễn, Việt Hùng; Nguyễn, Thị Quyên; Nguyễn, Hải Phong; Nguyễn, Văn Hợp; Nguyễn, Hữu Trung; Lê, Quang Ánh; Đặng, Phước Bình |
| 2021 | Tỉ lệ trầm cảm trong ba tháng cuối thai kỳ và các yếu tố liên quan tại Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ = Prevalence and associated factors of antenatal depressive symtomps in the third trimester | Đàm, Như Bình; Nguyễn, Hữu Trung |
| 2023 | Tỷ lệ nhiễm streptococcus nhóm B âm đạo - trực tràng ở thai phụ 36-38 tuần và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện Quân y 87 = Prevalence of group streptococcus infections vaginal - rectal in pregnant women 36 - 38 weeks and some related factors at Military hospital 87 | Phạm, Thị Hạnh; Nguyễn, Hữu Trung |
| 2023 | Tỷ lệ nhiễm streptococcus nhóm B âm đạo - trực tràng ở thai phụ 36-38 tuần và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện Quân y 87 = Prevalence of group streptococcus infections vaginal - rectal in pregnant women 36 - 38 weeks and some related factors at Military hospital 87 | Phạm, Thị Hạnh; Nguyễn, Hữu Trung |
| 2022 | Tỷ lệ phá thai lặp lại và các yếu tố liên quan ở phụ nữ đến phá thai ngoài ý muốn tại Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ | Nguyễn, Cao Lĩnh; Lưu, Thị Thanh Loan; Nguyễn, Hữu Trung |
| 2021 | Xác định thông số thực nghiệm quá trình giải phóng urê của phân urê thông minh | Nguyễn, Hữu Trung; Đỗ, Trần Hồng Hạt; Nguyễn, Thị Hà; Trần, Nghị Trịnh Văn Dũng |
| 2020 | Đánh giá chất lượng nước và tình trạng phú dưỡng một số hồ ở thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Hữu Trung; Nguyễn, Văn Hợp |