Browsing by Author Nguyễn, Song Tú

Jump to: 0-9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
or enter first few letters:  
Showing results 1 to 20 of 34  next >
PreviewIssue DateTitleAuthor(s)
2023Hiệu quả sử dụng sản phẩm dinh dưỡng đường uống đối với tình trạng dinh dưỡng ở trẻ 24 -59 tháng tuổi tại tỉnh Thái Nguyên = The efficiency of using oral nutrition products for nutritional status among children aged 24 -59 months in Thai Nguyen provinceNguyễn, Song Tú; Phan, Thị Định; Trần, Thúy Nga; Nguyễn, Thúy Anh; Đỗ, Thúy Lê
2021Hiệu quả sử dụng sữa hoàn nguyên bổ sung vi chất dinh dưỡng đối với tình trạng nhân trắc trẻ em mầm non tại tỉnh Yên Bái, năm 2018Nguyễn, Song Tú; Nguyễn, Thị Lâm; Hoàng, Nguyễn Phương Linh; Nguyễn, Thuý Anh
2020Hiệu quả sử dụng sữa tươi bổ sung vi chất dinh dưỡng đối với tình trạng dinh dưỡng trẻ mầm non tại tỉnh Yên Bái, năm 2017 = The efficiency of using micronutrients fortified pure natural milk for nutritional status among preschool children in Yen Bai province, 2017Nguyễn, Song Tú; Nguyễn, Thị Lâm; Phạm, Vĩnh An
2021Hiệu quả sử dụng sữa tươi bổ sung vi chất trong cải thiện tình trạng thiếu kẽm và vitamin D trên trẻ trường mầm non và tiểu học năm 2018Nguyễn, Song Tú; Nguyễn, Thị Lâm; Trần, Thúy Nga; Hoàng, Nguyễn Phương Linh
2019Một số yếu tố liên quan tới suy dinh dưỡng thấp còi ở học sinh 11-14 tuổi tại các trường phổ thông dân tộc bán trú, tỉnh Yên Bái, năm 2017 = Some factors associated to stunting in students 11-14 year olds in ethnic minority secondary schools, Yen bai province, 2017Lương, Hiền Nguyễn; Nguyễn, Song Tú; Trần, Thuý Nga; Nguyễn, Thị Vân Anh; Hoàng, Văn Phương
2023Một số yếu tố liên quan tới suy dinh dưỡng thấp còi ở trẻ tuổi vị thành niên vùng dân tộc tại tỉnh Điện Biên, năm 2018 = Some factors related to stunting in adolescents ethnic region Dien Bien province, in 2018Nguyễn, Song Tú; Hoàng, Văn Phương; Đỗ, Thúy Lê
2022Một số yếu tố liên quan đến suy dinh dưỡng thấp còi ở học sinh trung học phổ thông huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, năm 2020 = Some factors related to stunting of high school students in Mai Son district, Son La province, in 2020Nguyễn, Thị Loan; Nguyễn, Song Tú; Hoàng, Nguyễn Phương Linh; Đỗ, Thúy Lê
2022Một số yếu tố liên quan đến tình trạng dự trữ sắt ở trẻ 11 – 14 tuổi tại vùng dân tộc, tỉnh Điện Biên năm 2018 = Some factors related to iron storage status among children 11-14 years old in ethnic area, Dien Bien province, in 2018Nguyễn, Song Tú; Hoàng, Nguyễn Phương Linh; Nguyễn, Thúy Anh
2023Một số yếu tố liên quan đến tình trạng thiếu kẽm ở học sinh trường dân tộc bán trú tại một tỉnh miền núi phía Bắc = Some related factors of zinc status in students at ethnic minority boarding schools in a Northern mountainous provinceNguyễn, Song Tú; Nguyễn, Hồng Trường; Hoàng, Văn Phương
2022Một số yếu tố liên quan đến tình trạng thiếu máu trên học sinh trung học cơ sở tại tỉnh Điện Biên, năm 2018 = Several related factors of anemia status in secondary school students in Dien Bien province, 2018Nguyễn, Song Tú; Hoàng, Nguyễn Phương Linh; Đỗ, Thúy Lê
2022Một số yếu tố liên quan đến tình trạng thiếu vitamin A ở học sinh trung học cơ sở tại vùng đồng bào dân tộc tỉnh Điện Biên, năm 2018Nguyễn, Song Tú; Hoàng, Văn Phương; Nguyễn, Hồng Trường; Đỗ, Thúy Lê
2023Một số yếu tố liên quan đến tình trạng vitamin D ở trẻ 11-14 tuổi, trường phổ thông dân tộc bán trú, tỉnh Điện Biên năm 2018 = Some associated factors of vitamin D status among children aged 11-14, at ethnic minority boarding schools, Dien Bien province, in 2018Nguyễn, Song Tú; Hoàng, Nguyễn Phương Linh; Đỗ, Thúy Lê
2022Thiếu kẽm và vitamin A ở phụ nữ tuổi sinh đẻ các xã nghèo huyện mường la vấn đề ý nghĩa sức khỏe cộng đồng = Zinc and vitamin a deficiency among women of reproductive age in poor communes of muong la district was a significant public health problemNguyễn, Hồng Trường; Nguyễn, Thúy Anh; Nguyễn, Song Tú
2023Thiếu kẽm vấn đề có ý nghĩa sức khỏe cộng đồng ở trẻ gái 11 – 13 tuổi tỉnh Yên Bái, năm 2018 = ZinC deficiency is public health problem in girls 11 – 13 years old, Yen Bai province, in 2018Hoàng, Nguyễn Phương Linh; Nguyễn, Song Tú; Lê, Đức Trung
2021Thiếu kẽm vấn đề ý nghĩa sức khỏe cộng đồng và một số yếu tố liên quan ở phụ nữ tuổi sinh để tại một tỉnh vùng Tây Bắc Bộ, năm 2018Nguyễn, Song Tú; Hoàng, Văn Phương; Nguyễn, Hồng Trường; Trần, Thúy Nga; Hoàng, Long Quân
2023Thực trạng nhiễm khuẩn hô hấp trên, biếng ăn và rối loạn tiêu hóa ở trẻ 24-71 tháng tuổi tại huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, năm 2020Nguyễn, Song Tú; Hoàng, Nguyễn Phương Linh; Lê, Đức Trung
2023Tình trạng dinh dưỡng ở học sinh 11-14 tuổi một số trường phổ thông dân tộc bán trú tỉnh Điện Biên, năm 2018 = Nutritional status of students aged 11-14 year old in some ethnic minority semi-boarding schools in Điện Biên province, 2018Hoàng, Văn Phương; Nguyễn, Song Tú; Nguyễn, Thúy Anh
2022Tình trạng dinh dưỡng trẻ 24-59 tháng tuổi tại 10 trường mầm non, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, năm 2020 = Nutritional status of children aged 24-59 months in 10 kindergartens of Yen Son district, Tuyen Quang province, in 2020Nguyễn, Thị Duyên; Nguyễn, Song Tú; Đỗ, Thị Thanh Toàn; Nguyễn, Thúy Anh; Đỗ, Thúy Lê
2021Tình trạng dinh dưỡng và đặc điểm thành phần cơ thể của phụ nữ 15 - 35 tuổi tại huyện Mường La, tỉnh Sơn La năm 2018 = Body composition and nutritional status of women aged 15-35 years old of five poor communes in Muong La district, Son La province, 2018Nguyễn, Thúy Anh; Nguyễn, Song Tú; Nguyễn, Hồng Trường; Hoàng, Nguyễn Phương Linh
2022Tình trạng dinh dưỡng, thiếu máu và thiếu vi chất dinh dưỡng phụ nữ dân tộc Thái tại tỉnh Sơn La, năm 2018 = Nutritional status, anemia and micronutrient deficiency among thai women in Son La province, 2018Nguyễn, Song Tú; Hoàng, Nguyễn Phương Linh; Nguyễn, Thúy Anh; Hồ, Thị Thìn