Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2020 | Ẩn dụ ý niệm về “cái nghèo" trong thành ngữ tiếng Việt qua ba bình diện ăn, ở, mặc = Conceptual metaphor of "Cái nghèo" (poverty) in Vietnamese idioms through three categories "eat, live, wear" | Nguyễn, Thị Bích Hằng |
| 2023 | Các nhân tố rủi ro ảnh hưởng đến hiệu quả tài chính khi đầu tư dự án chung cư cho người thu nhập thấp = Risk factors affecting financial efficiency when investing in apartment projects for lowincome people | Nguyễn, Khắc Quân; Nguyễn, Thị Bích Hằng; Đỗ, Thị Mỹ Hồng; Trần, Thị Phương Hiền; Huỳnh, Trúc Như |
| 2023 | Gia tăng tiện ích và công năng sử dụng tại các điểm dừng nhà chờ xe buýt nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ và táng tính thu hút cho dịch vụ vận tải xe buýt TP. Hồ Chí Minh = Enhancing convenience and functionality at bus stop/bus shelters to enhance the service quality and attraction of HCMC bus transportation service | Nguyễn, Thị Bích Hằng |
| 2023 | Gia tăng tiện ích và công năng sử dụng tại các điểm dừng nhà chờ xe buýt nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ và táng tính thu hút cho dịch vụ vận tải xe buýt TP. Hồ Chí Minh = Enhancing convenience and functionality at bus stop/bus shelters to enhance the service quality and attraction of HCMC bus transportation service | Nguyễn, Thị Bích Hằng |
| 2020 | Giảng dạy thành ngữ so sánh tiếng Anh cho người nước ngoài theo hướng tiếp cận ngôn ngữ học tri nhận = Teaching Vietnamese comparative idioms for foreigners in the approach of cognitive linguistics | Nguyễn, Thị Bích Hằng |
| 2020 | GIẢNG DẠY THÀNH NGỮ SO SÁNH TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI THEO HƯỚNG TIẾP CẬN NGÔN NGỮ HỌC TRI NHẬN = TEACHING VIETNAMESE COMPARATIVE IDIOMS FOR FOREIGNERS IN THE APPROACH OF COGNITIVE LINGUISTICS | Nguyễn, Thị Bích Hằng |
| 2020 | Hiệu quả của phương pháp cấy chỉ catgut vào huyệt trong điều trị mất ngủ không thực tổn | Nguyễn, Tuyết Trang; Nguyễn, Thị Bích Hằng; Bùi, Tiến Hưng; Trần, Văn Thuấn; Nguyễn, Phương Anh |
| 2020 | Hiệu quả của phương pháp cấy chỉ catgut vào huyệt trong điều trị mất ngủ không thực tổn | Nguyễn, Tuyết Trang; Nguyễn, Thị Bích Hằng; Bùi, Tiến Hưng; Trần, Văn Thuấn; Nguyễn, Phương Anh |
| 2023 | Khảo sát hoạt tính prebiotic của polysaccharide chiết xuất từ sợi nấm đông trùng hạ thảo (Cordyceps militaris) = Prebiotic properties of polysaccharides isolated from Cordyceps militaris mycelia | Nguyễn, Thị Bích Hằng; Đặng, Minh Nhật; Đoạn, Chí Cường; Bùi, Đức Thắng |
| 2023 | Nghiên cứu phát triển sản phẩm trà túi lọc từ nấm dược liệu linh chi (Ganoderma lucidum), vân chi (Trametes versicolor) và hoa cúc chi (Chrysanthemum indicum) = Study on development of herbal teabag product from medical mushroom - Ganoderma lucidum, Trametes versicolor, and Chrysanth flowers | Đoạn, Chí Cường; Nguyễn, Thị Bích Hằng; Dương, Quang Trường; Đỗ, Ngọc Quang; Đỗ, Phú Huy |
| 2021 | Nghiên cứu sự sinh trưởng, năng suất và chất lượng nấm linh chi (Ganoderma lucidum) trồng trên gỗ khúc keo lá tràm (Acacia auriculiformis) = Study on mycelial growth, yield and quality of Ganoderma lucidum cultivated on wood logs of Acacia auriculiformis | Nguyễn, Thị Bích Hằng; Trần, Đình Chí' Hồ Thị Trang; Chu, Kiều Oanh' Phan Thị Ánh Nguyệt |
| 2023 | Đặc điểm của nấm đông trùng hạ thảo (cordyceps militaris) nuôi trồng trên cơ chất bã đậu nành = Characteristics of cordyceps militaris cultivated on the soybean residue substrate | Nguyễn, Thị Bích Hằng; Triệu, Thy Hòa; Đoạn, Chí Cường |
| 2022 | Định hướng và nguyên tắc tái cấu trúc mạng lưới tuyến xe buýt TP. Hồ Chí Minh giai đoạn 2023 - 2030 = Orientation and principles of restructuring HCMC bus route network for the period 2023 - 2030 | Nguyễn, Thị Bích Hằng |