Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2019 | Cảm quan về con người trong thơ Nguyễn Bình Phương | Nguyễn, Thị Diễm My |
| 2022 | Cảnh báo nguy cơ lũ quét theo lưu vực với ngưỡng mưa ngày lớn nhất tại các huyện Miền núi tỉnh Quảng Nam = Warning the risk of flash flood in valley due to the highest rainfall in mountainous districts of Quang Nam province | Nguyễn, Thị Thu Hiền; Nguyễn, Ngọc Thạch; Nguyễn, Thị Diễm My |
| 2023 | Lập bản đồ và đánh giá ô nhiễm tiếng ồn trong môi trường lao động dựa trên mạng NƠ-RON hàm cơ sở xuyên tâm = Mapping and assessment of noise pollution in the working environment based on radial basis function network | Đặng, Đỗ Lâm Phương; Phạm, Văn Mạnh; Nguyễn, Việt Thanh; Phạm, Thái Minh; Nguyễn, Thị Diễm My; Đỗ, Thị Nhung |
| 2023 | Liên quan giữa mức độ nặng suy dinh dưỡng cấp với một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả điều trị viêm phổi ở trẻ từ 2 tháng đến 5 tuổi tại Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ = Relationship among the severity of malnutrition and clinical, paraclinical features, treatment results of pediatric pneumonia from 2 months to 5 years old at can tho children's hospital | Lư, Trí Diến; Nguyễn, Thanh Hải; Nguyễn, Thị Nhân Mỹ; Nguyễn, Thị Diễm My; Võ, Văn Thi |
| 2019 | Một số biểu hiện tổn thương tâm lí của trẻ sống trong gia đình không toàn vẹn tại Việt Nam | Huỳnh, Văn Sơn; Nguyễn, Thị Diễm My |
| 2021 | Nghiên cứu công nghệ sản xuất rong sấy dạng tấm tẩm gia vị = A study on the production technology of dried seasoned seaweed | Chế, Lệ Quân; Nguyễn, Trần Trùng Dương; Trương, Thị Hồng Vân; Nguyễn, Thị Diễm My; Hoàng, Thị Ngọc Nhơn |
| 2023 | Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải nuôi ếch Thái Lan (Rana rugulosa) bằng bèo tai tượng (Pistla stratiotes L.) | Lê, Diễm Kiều; Nguyễn, Thị Diễm My; Trịnh, Ngọc Tuyết Phương |
| 2021 | Nghiên cứu mô hình phát hiện rác thải nhựa ven biển sử dụng ảnh máy bay không người lái và mạng nơ-ron tích chập sâu = Study model for detection on coastal plastic waste using unmanned aerial vehicle image and deep convolutional neural network | Đỗ, Thị Nhung; Nguyễn, Thị Diễm My; Phạm, Văn Mạnh; Phạm, Vũ Đông; Bùi, Quang Thành; Nguyễn, Văn Tuấn; Phạm, Minh Hải |
| 2021 | Sử dụng ngữ liệu toán học trong thiết kế công cụ chẩn đoán tâm lí = Using mathematical data in the design of psychological diagnostic tools | Nguyễn, Thị Tứ; Nguyễn, Thị Diễm My; Huỳnh, Văn Sơn; Nguyễn, Thanh Huân; Đinh, Quỳnh Châu |
| 2023 | Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả tiếp nhận truyện dài và phim điện ảnh chuyển thể từ truyện dài của Nguyễn Nhật Ánh = The situation and solutions to improve the efficiency of receiving long stories and movies transformed from Nguyen Nhat Anh's long stories | Nguyễn, Thị Kiều Oanh; Nguyễn, Thị Mỷ Ly; Hà, Hoàng Thái; Nguyễn, Thị Diễm My; Trương, Lâm Huỳnh Anh |
| 2019 | Thực trạng đội ngũ làm công tác tham vấn học đường hiện nay | Huỳnh, Văn Sơn; Nguyễn, Thị Tứ; Nguyễn, Thị Diễm My; Đặng, Hoàng An |
| 2021 | Ước tính định lượng rủi ro ô nhiễm nước mặt dựa trên dữ liệu viễn thám quang học và phương pháp phân tích đa tiêu chí = Estimation risk of surface water pollution based on optical remote sensing data and multi-criteria decision analysis method | Đỗ, Thị Nhung; Nguyễn, Thị Diễm My; Nguyễn, Thị Hồng; Bùi, Quang Thành; Lưu, Thị Phương Mai; Phạm, Văn Mạnh |
| 2022 | Đánh giá rủi ro ngập lụt của di sản văn hóa thế giới: Ứng dụng tại thành phố Hội An = Inundation risk assessment of world cultural heritage: Case study in Hoi An city | Nguyễn, Thị Diễm My; Đỗ, Thị Nhung; Phạm, Văn Mạnh; Đặng, Đỗ Lâm Phương; Trần, Quốc Tuấn; Nghiêm, Văn Tuấn |
| 2022 | Định lượng ô nhiễm nước mặt tại thành phố Hội An dựa trên dữ liệu viễn thám và mô hình học máy = Quantitative of surface water pollution in Hoi An city using remote sensing data and machine learning model | Đỗ, Thị Nhung; Nguyễn, Thị Diễm My; Trần, Quốc Tuấn; Nghiêm, Văn Tuấn; Phạm, Văn Mạnh |