Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2020 | Áp dụng chỉ số đo lường hiệu suất cốt yếu (KPI) trong đánh giá thành tích tại các doanh nghiệp | Nguyễn, Thị Hoài |
| 2023 | Ảnh hưởng của liều lượng phân hữu cơ và mật độ trồng đến sinh trưởng và năng suất đậu đen (Vigna cylindrica (L.) Skeels) tại tỉnh Quảng Trị | Trịnh, Thị Sen; Nguyễn, Thị Hoài; Nguyễn, Ngọc Lâm |
| 2019 | CÁC GIẢI PHÁP VÀ MÔ HÌNH KINH TẾ GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG Ở CÁC XÃ MIỀN NÚI VÀ BÃI NGANG VEN BIỂN TỈNH NGHỆ AN | Hoàng, Phan Hải Yến; Nguyễn, Thị Trang Thanh; Nguyễn, Thị Hoài |
| 2022 | Các yếu tố ảnh hưởng tới sức khỏe tâm thần của điều dưỡng Bệnh viện Nhi Trung ương do dịch Covid 19, năm 2021 = Factors associated with mental health of nurses at the Vietnam national children's hospital during Covid 19 epidemic in 2021 | Nguyễn, Ngọc Anh; Nguyễn, Thị Hoài |
| 2020 | Giáo dục đạo đức cho sinh viên hiện nay một số vấn đề đặt ra = Educating ethics to students today, some issues need to be resolved | Nguyễn, Thị Hoài; Phạm, Thị Thu Hương |
| 2019 | Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Nhà máy luyện phôi thép - Chi nhánh công ty cổ phần thép Pomina | Nguyễn, Thị Đức Loan; Nguyễn, Thị Hoài |
| 2023 | Hoạt tính kháng viêm và ức chế tế bào ung thư của các hợp chất phân lập từ cây tỏi đá ba tia (Aspidistra triradiata N. Vislobokov) = Anti-imflammatory and cancer cell inhibitory activities of isolated compounds from Aspidistra triradiata N. Vislobokov | Lê, Thị Bích Hiền; Hồ, Việt Đức; Trần, Thị Vân Anh; Nguyễn, Thị Hoài |
| 2020 | KIẾN THỨC TỰ CHĂM SÓC CỦA NGƯỜI BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE 2 KHÓ KIỂM SOÁT ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG THÁI NGUYÊN NĂM 2019 = SELF-CARE KNOWLEDGE OF THE LOST CONTROL DIABETES PATIENTS OUTPATIENT TREATMENT IN THAI NGUYEN CENTER HOSPITAL 2019 | Nguyễn, Thị Hoài |
| 2020 | Kiến thức tự chăm sóc của người bệnh đái tháo đường type 2 khó kiểm soát điều trị ngoại trú tại bệnh viện Trung ương Thái Nguyên năm 2019 = Self-care knowledge of the lost control diabetes patients outpatient treatment in Thai Nguyen center hospital 2019 | Nguyễn, Thị Hoài |
| 2019 | Một số giải pháp thúc đẩy hoạt động marketing tín dụng Ngân hàng TMCP Á Châu | Nguyễn, Thị Hoài |
| 2023 | Mức độ sẵn sàng triển khai hoạt động đánh giá trên nền tảng số của giáo viên phổ thông = Teacher's Readiness to Implement Digital Assessment Activities | Nguyễn, Thị Phương Vy; Lê, Thái Hưng; Nguyễn, Thị Hoài; Nguyễn, Hoàng Yến |
| 2022 | Nghiên cứu đánh giá ô nhiễm môi trường đất và công tác quản lý chất thải rắn tại khu vực mỏ than Núi Béo, tỉnh Quảng Ninh = Research and assessment of land environmental pollution and solid waste management in the my coal area, Quang Ninh province | Nguyễn, Thị Hoài; Nghiêm, Vân Khanh |
| 2020 | Quản trị nhân sự dưới ảnh hưởng của cách mạng công nghiệp 4.0 | Nguyễn, Thị Hoài |
| 2022 | Quy trình ứng dụng dữ liệu chuyển đổi Hounsfield Unit (HU) sang Relative Electron Density (RED) cho việc tính toán liều điều trị = The application of the Hounsfield Unit (HU) to Relative Electron Density (RED) data for the calculation of treatment dose | Hoàng, Hữu Thái; Nguyễn, Thị Hoài; Bảo, Lâm |
| 2022 | Tác động của dịch Covid 19 tới sức khỏe tâm thần của điều dưỡng Bệnh viện Nhi Trung ương năm 2021 = Psychological impact of the Covid-19 epidemic on the mental health of nurses at Vietnam national children's hospital in 2021 | Nguyễn, Thị Hoài; Nguyễn, Ngọc Anh; Đoàn, Thị Thu Mỹ |
| 2023 | Thành phần hoá học và hoạt tính gây độc tế bào của phân đoạn n-hexane của loài thiên niên kiện lá lớn (Homalomena pendula) = Chemical composition and cytotoxic activity from n-hexane extract of Homalomena pendula | Nguyễn, Khánh Thuỳ Linh; Nguyễn, Thị Hoài; Trần, Thị Vân Anh; Hồ, Việt Đức |
| 2021 | Thực trạng rối loạn giấc ngủ trên người bệnh ung thư đang được điều trị tại Trung tâm Ung bướu, Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên năm 2020 | Nguyễn, Thị Hoài; Hoàng, Trung Kiên; Nguyễn, Ngọc Huyền |
| 2021 | Đẩy mạnh thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới ở tỉnh Cao Bằng trong bối cảnh mới = Accelerating the implementation of the new rural construction program in Cao Bang province in the new context | Nguyễn, Thị Hoài; Đàm, Thu Hằng |