Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2021 | Cải thiện khả năng ra rễ in vitro và thích nghi ở giai đoạn vườn ươm của cây artichoke “giống tím” và cây artichoke “giống xanh” | Hoàng, Đắc Khải; Nguyễn, Thị Như Mai; Hoàng, Lê Lan Anh; Nguyễn, Như Minh Nguyệt; Hồ, Viết Long; Vũ, Quốc Luận; Vũ, Thị Hiền; Hoàng, Thanh Tùng; Đỗ, Mạnh Cường; Trần, Văn Lịch |
| 2023 | Khảo sát nồng độ kháng thể và một số yếu tố liên quan ở người sau 3 mũi tiêm vaccin ngừa viêm gan B tại Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật thành phố Cần Thơ năm 2022-2023 = Survey on anti-hbs concentration and some related factors in humans after 3 injections of hepatitis B vaccines at Can Tho Center of Disease Control in 2022-2023 | Mai, Hiếu Tử ; Nguyễn, Ngọc Nhã Thảo; Nguyễn, Thị Như Mai; Đỗ, Thị Thu Hiền; Lương, Hồng Hạnh; Nguyễn, Ngọc Thanh; Nguyễn, Hồng Đoan; Nguyễn, Phan Hồng Thắm; Cao, Anh Phong |
| 2022 | Phát triển khả năng sáng tạo cho trẻ em ở trường mầm non = Developing creativity for children in preschool | Nguyễn, Thị Như Mai |
| 2021 | Quan sát các biểu hiện hành vi hung tính của trẻ mẫu giáo với bạn - một nghiên cứu trường hợp = Observation signs of aggressive behaviours in peer interaction of preschoolers – A case study | Nguyễn, Thị Như Mai; Trần, Thị Thắm; Trần, Thị Kim Liên |
| 2023 | So sánh hiệu quả phát sinh phôi vô tính từ các nguồn mẫu in vitro của cây sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) = Comparison of somatic embryogenesis efficiency from in vitro explant sources of Ngoc Linh ginseng (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) | Lê, Thị Diễm; Trương, Hoài Phong; Hoàng, Thanh Tùng; Hoàng, Đắc Khải; Vũ, Quốc Luận; Đỗ, Mạnh Cường; Nguyễn, Thị Như Mai; Trịnh, Thị Hương; Bùi, Văn Thế Vinh; Trần, Quế; Dương, Tấn Nhựt |
| 2023 | So sánh hiệu quả phát sinh phôi vô tính từ các nguồn mẫu in vitro của cây sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) = Comparison of somatic embryogenesis efficiency from in vitro explant sources of Ngoc Linh ginseng (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) | Lê, Thị Diễm; Trương, Hoài Phong; Hoàng, Thanh Tùng; Hoàng, Đắc Khải; Vũ, Quốc Luận; Đỗ, Mạnh Cường; Nguyễn, Thị Như Mai; Trịnh, Thị Hương; Bùi, Văn Thế Vinh; Trần, Quế; Dương, Tấn Nhựt |
| 2023 | Tạo chồi in vitro sạch virus cây chanh dây bằng kỹ thuật nuôi cấy mô phân sinh đỉnh = Production of passion fruit virus-free in vitro shoots by apical meristem culture | Trần, Hiếu; Trương, Hoài Phong; Nguyễn, Thị Như Mai; Hoàng, Đắc Khải; Hoàng, Thanh Tùng; Đỗ, Mạnh Cường; Vũ, Quốc Luận; Lê, Ngọc Triệu; Nguyễn, Bá Nam; Hoàng, Thị Như Phương; Bùi, Văn Thế Vinh; Dương, Tấn Nhựt |
| 2023 | Tạo chồi in vitro sạch virus cây chanh dây bằng kỹ thuật nuôi cấy mô phân sinh đỉnh = Production of passion fruit virus-free in vitro shoots by apical meristem culture | Trần, Hiếu; Trương, Hoài Phong; Nguyễn, Thị Như Mai; Hoàng, Đắc Khải; Hoàng, Thanh Tùng; Đỗ, Mạnh Cường; Vũ, Quốc Luận; Lê, Ngọc Triệu; Nguyễn, Bá Nam; Hoàng, Thị Như Phương; Bùi, Văn Thế Vinh; Dương, Tấn Nhựt |
| 2022 | Tỷ lệ nảy mầm, khả năng sinh trưởng và sự tích lũy hoạt chất của 5 giống artichoke nhập nội (Cynara scolymus L.) trồng tại tỉnh Lâm Đồng = Germination, growth, and secondary compounds accumulation of 5 introduced artichoke cultivars (Cynara scolymus L.) cultivated in Lam Dong province | Hoàng, Đắc Khải; Đỗ, Mạnh Cường; Hoàng, Thanh Tùng; Nguyễn, Quang Vinh; Đoàn, Mạnh Dũng; Nguyễn, Bá Nam; Lê, Văn Thức; Vũ, Quốc Luận; Nguyễn, Thị Như Mai; Dương, Tấn Nhựt |
| 2022 | Xác định giới tính bằng chỉ thị phân tử và vi nhân giống cây Kiwi vàng (Actinidia chinensis) = Sex determination by molecular markers and micropropagation of golden kiwifruit (Actinidia chinensis) | Nguyễn, Thị Mỹ Hạnh; Hoàng, Thanh Tùng; Hoàng, Đắc Khải; Đỗ, Mạnh Cường; Nguyễn, Thị Như Mai; Vũ, Quốc Luận; Huỳnh, Văn Biết; Huỳnh, Hữu Đức; Hoàng, Thị Như Phương; Bùi, Văn Lệ; Dương, Tấn Nhựt |
| 2021 | Đau sau đẻ và một số yếu tố liên quan = Post- natal pain and the relationship between some factors and severity of pain | Nguyễn, Thị Như Mai; Trương, Việt Dũng |
| 2022 | Đặc điểm sinh trưởng, hàm lượng và chất lượng carrageenan của 2 dòng rong Bắp sú (Kappaphycus striatus) trồng ở vùng biển Khánh Hòa = Growth rate, concentration, and quality of carrageenan in two strains of seaweed Kappaphycus striatus grown in Khanh Hoa waters | Vũ, Thị Mơ; Võ, Thành Trung; Lê, Trọng Nghĩa; Hoàng, Thanh Tùng; Vũ, Quốc Luận; Đỗ, Mạnh Cường; Hoàng, Đắc Khải; Nguyễn, Thị Như Mai; Phan, Minh Thụ; Nguyễn, Ngọc Lâm; Dương, Tấn Nhựt |