Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2020 | Hội chứng churg strauss nặng với biến chứng thủng loét ruột non nhiều vị trí và chảy máu tiêu hoá được điều trị bằng imunoglobulin đơn dòng tĩnh mạch lặp lại, nhân một trường hợp lâm sàng và xem lại y văn = Rescue treatment of severe churg strauss syndrome with small intestinal perforation and gastrointestinal bleeding complications by repetitive high-dose intravenous imunoglobuline: A case report and literature review. | Đậu, Quang Liêu; Hoàng, Thuý Nga; Trần, Bảo Long; Trần, Ngọc Dũng; Nguyễn, Văn Đĩnh; Trần, Ngọc Ánh; Lê, Văn Thủy |
| 2023 | Kiến thức, thái độ và mức độ tuân thủ thực hành của điều dưỡng với phản vệ tại Bệnh viện Đa khoa quốc tế Vinmec Times City = Knowledge, attitude, and level of compliance of nurses with anaphylaxis at vinmec times city hospital | Hoàng, Thị Giang; Nguyễn, Văn Đĩnh |
| 2023 | Mẫn cảm chéo và phản ứng da liên quan tới thuốc chống động kinh có vòng thơm = Cross-reactivity sensitive and cutaneous adverse reaction associated with aromatic antiepileptic drugs | Nguyễn, Văn Khiêm; Lê, Thị Minh Hương; Vũ, Văn Quang; Nguyễn, Văn Đĩnh |
| 2023 | Mối liên quan giữa hla-b*15:02 và hla-a*31:01 với các phản ứng da do thuốc chống động kinh ở trẻ em Việt Nam | Nguyễn, Văn Khiêm; Vũ, Văn Quang; Nguyễn, Văn Đĩnh |
| 2023 | Mối liên quan giữa hla-b*15:02 và hla-a*31:01 với các phản ứng da do thuốc chống động kinh ở trẻ em Việt Nam | Nguyễn, Văn Khiêm; Vũ, Văn Quang; Nguyễn, Văn Đĩnh |
| 2023 | Mối liên quan giữa hội chứng ngừng thở khi ngủ tắc nghẽn và hội chứng chuyển hóa tại Bệnh viện Vinmec Times city = The relationship between obstructive sleep apnea syndrome and metabolic syndrome at Vinmec times city international hospital | Nguyễn, Văn Đĩnh; Cấn, Thị Hằng; Nguyễn, Duy Bộ |
| 2023 | Mối liên quan giữa kiểu lắng đọng kháng thể kháng nhân trên miễn dịch huỳnh quang gián tiếp và sự lưu hành các kháng thể đặc hiệu trong các bệnh lý tự miễn hệ thống thường gặp = Correlation between indirect immunofluorescence anti-nuclear antibodies patterns and specific nuclear antibodies in some common systemic autoimmune diseases | Nguyễn, Văn Đĩnh; Nguyễn, Thị Hoài Phương; Nguyễn, Huy Đông; Nguyễn, Thị Hồng Nhi; Trương, Công Duẩn |
| 2020 | Sức ăn, vòng đời và kích thước của nhện bắt mồi Neoseiulus californicus ăn ba loài nhện nhỏ hại cây có múi = Predation capacity, life cycle and size of predatory mite Neoseiulus californicus fed on three small mites species on citrus | Lương, Thị Huyền; Nguyễn, Thị Hằng; Cao, Văn Chí; Nguyễn, Đức Tùng; Nguyễn, Văn Đĩnh |
| 2021 | Tỷ lệ tăng tự nhiên của nhện bắt mồi nuôi bằng các loài nhện nhỏ hại cây có múi | Lương, Thị Huyền; Nguyễn, Thị Hằng; Cao, Văn Chí; Nguyễn, Đức Tùng; Nguyễn, Văn Đĩnh |
| 2021 | Tỷ lệ tăng tự nhiên của nhện bắt mồi nuôi bằng các loài nhện nhỏ hại cây có múi | Lương, Thị Huyền; Nguyễn, Thị Hằng; Cao, Văn Chí; Nguyễn, Đức Tùng; Nguyễn, Văn Đĩnh |
| 2021 | Đánh giá sự hiểu biết và kỹ thuật dùng thuốc hít của bệnh nhân hen tại Bệnh viện Vinmec Times city | Nguyễn, Thị Thanh Hòa; Nguyễn, Tứ Sơn; Phan, Quỳnh Lan; Quách, Thị Thanh Nhàn; Nguyễn, Quỳnh Anh; Nguyễn, Văn Đĩnh |
| 2023 | Đặc điểm lâm sàng của phản ứng da liên quan đến thuốc chống động kinh ở trẻ em | Nguyễn, Văn Khiêm; Vũ, Văn Quang; Nguyễn, Văn Đĩnh |
| 2023 | Đặc điểm lâm sàng của phản ứng da liên quan đến thuốc chống động kinh ở trẻ em | Nguyễn, Văn Khiêm; Vũ, Văn Quang; Nguyễn, Văn Đĩnh |