Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2022 | Áp dụng 5S vào đẩy mạnh năng suất sản xuất tại bộ phận gia công hoàn thiện sản phẩm in thuộc Công ty TNHH Thương mại và sản xuất bao bì Sông Lam = Applying 5S system to boost productivity at the finishing process of printed products unit of Song Lam Packaging Production and Trading Co., Ltd | Bùi, Thanh Bình; Nguyễn, Việt Cường |
| 2021 | Dự báo ảnh hưởng của dự thảo Luật Thuế tài sản lên phúc lợi và nghèo đói của hộ gia đình tại Việt Nam. = Forecasting the impact of the draft Law on Property on household welfare and poverty in Vietnam | Nguyễn, Việt Cường; Phạm, Văn Minh; Phan, Đăng Duy Anh |
| 2022 | Giá trị bộ câu hỏi sàng lọc Frailsafe ba điểm trong tiên lượng bệnh nhân cao tuổi tại Khoa Cấp cứu, Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 năm 2020 = The value of the three-point Frailsafe screening questions in the prognosis of older patients at Emergency Department of 108 Military Central Hospital in 2020 | Vũ, Hải Yến; Nguyễn, Việt Cường; Nguyễn, Ngọc Anh; Nguyễn, Xuân Trường; Nguyễn, Thị Hoài Yến; Phạm, Quang Trình; Ngô, Chí Công; Vũ, Anh Đức; Đậu, Xuân Thành; Lê, Khánh Ninh; Lê, Kiều Trang; Lê, Thị Thanh Mai |
| 2021 | Hệ thống đảng chính trị ở Inđônêxia, Malaixia và Thái Lan hiện nay | Nguyễn, Việt Cường |
| 2023 | Kết quả phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng theo kỹ thuật Duhamel tại bệnh viện Nhi Trung ương giai đoạn 2013 - 2022 = Early outcomes of laparoscopic total colectomy by Duhamel technique at the National Children's hospital in the period 2013 - 2022 | Nguyễn, Việt Cường; Phạm, Duy Hiền; Trần, Anh Quỳnh; Nguyễn, Thị Ngọc Trân |
| 2023 | Kết quả phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng theo kỹ thuật Duhamel tại bệnh viện Nhi Trung ương giai đoạn 2013 - 2022 = Early outcomes of laparoscopic total colectomy by Duhamel technique at the National Children's hospital in the period 2013 - 2022 | Nguyễn, Việt Cường; Phạm, Duy Hiền; Trần, Anh Quỳnh; Nguyễn, Thị Ngọc Trân |
| 2023 | Nghiên cứu đề xuất áp dụng quy trình kiểm soát chất lượng sản phẩm in tại bộ phận gia công hoàn thiện của Trung tâm Kỹ thuật tài liệu nghiệp vụ Bộ công an | Phạm, Hoàng Hiệu; Nguyễn, Việt Cường |
| 2023 | Nghiên cứu đề xuất áp dụng tiêu chuẩn ISO 45001:2018 vào hệ thống quản lý an toàn sản xuất tại Trung tâm Kỹ thuật tài liệu nghiệp vụ Bộ công an | Vương, Thu Hà; Nguyễn, Việt Cường |
| 2022 | Ứng dụng hệ thống cảm biến công nghệ IOT (Internet vạn vật) để quản lý hiệu quả tài sản công từ xa của australia - bài học đối với Việt Nam | Tạ, Quang Tuấn; Vũ, Phương Thảo; Nguyễn, Việt Cường |
| 2019 | Xác định sản lượng gỗ thương phẩm của rừng trồng Keo tai tượng ở vùng Đông Bắc Bộ | Phạm, Tiến Dũng; Đỗ, Văn Bản; Phạm, Quang Tuyến; Nguyễn, Huy Hoàng; Bùi, Hữu Thưởng; Lưu, Quốc Thành; Đoàn, Trung Hiếu; Nguyễn, Việt Cường; Trương, Tất Đơ |
| 2022 | Xây dựng quy trình định lượng isorhamnetin trong cao chiết từ cây lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii) bằng phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao = Establishment of a high-performance liquid chromatography method for quantification of isorhamnetin in extract of anoectochilus roxburghii | Nguyễn, Việt Cường; Lê, Thành Long; Hoàng, Nghĩa Sơn; Đỗ, Đăng Giáp; Đỗ, Đức Thăng; Nguyễn, Thị Thương Huyền; Đoàn, Chính Chung |
| 2021 | Đào tạo tiến sĩ: để có đầu ra mong muốn | Nguyễn, Việt Cường |
| 2023 | Đánh giá chất lượng cuộc sống của bệnh nhân sau phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng theo kỹ thuật Duhamel tại bệnh viện Nhi Trung ương giai đoạn 2013 - 2018 = Quality of life among pediatric patients after laparoscopic total colectomy with Duhamel technique at the National Children's hospital in the period 2013-2018 | Nguyễn, Việt Cường; Phạm, Duy Hiền; Trần, Anh Quỳnh |
| 2023 | Đánh giá chất lượng cuộc sống của bệnh nhân sau phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng theo kỹ thuật Duhamel tại bệnh viện Nhi Trung ương giai đoạn 2013 - 2018 = Quality of life among pediatric patients after laparoscopic total colectomy with Duhamel technique at the National Children's hospital in the period 2013-2018 | Nguyễn, Việt Cường; Phạm, Duy Hiền; Trần, Anh Quỳnh |
| 2023 | Đánh giá hiệu quả phác đồ điều trị có fulvestrant ở bệnh nhân ung thư vú tái phát và tiến triển sau điều trị nội tiết = Assessment effect of fulvestrant based therapy in recurrent on progressed breast cancer previously treated endocrine therapy | Phan, Thị Đỗ Quyên; Nguyễn, Việt Cường |
| 2022 | Đánh giá hiệu quả điều trị của liệu pháp nội tiết bổ trợ trong ung thư vú = The effectiveness of adjuvant endocrine therapy in breast cancer | Phan, Thị Đỗ Quyên; Nguyễn, Việt Cường |
| 2023 | Đánh giá mối liên quan giữa thang điểm tiên lượng nottingham và phân loại typ phân tử của ung thư vú | Phan, Thị Đỗ Quyên; Nguyễn, Việt Cường; Nguyễn, Thị Thanh Huyền; Nguyễn, Ngọc Anh Thư; Nguyễn, Sinh Nhật; Phạm, Thị Thu Hà |
| 2023 | Đánh giá mối liên quan giữa thang điểm tiên lượng nottingham và phân loại typ phân tử của ung thư vú | Phan, Thị Đỗ Quyên; Nguyễn, Việt Cường; Nguyễn, Thị Thanh Huyền; Nguyễn, Ngọc Anh Thư; Nguyễn, Sinh Nhật; Phạm, Thị Thu Hà |
| 2021 | Đánh giá thực trạng rứng trồng keo tại Quảng Ninh = Assessment of acacia plantation status in Quang Ninh province | Phạm, Văn Viện; Vũ, Duy Văn; Hoàng, Văn Thắng; Lê, Văn Quang; Cao, Văn Lạng; Hoàng, Văn Thành; Dương, Quang Trung; Nguyễn, Việt Cường; Nguyễn, Văn Tuấn |