Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2022 | Báo cáo 3 trường hợp lâm sàng viêm ruột trên bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống = 3 cases of enteritis in systemic lupus erythematosus | Mai, Thu Hoài; Thái, Doãn Kỳ; Nguyễn, Cảnh Bình; Hoàng, Kim Ngân; Đinh, Thị Ngà; Phạm, Minh Ngọc Quang; Dương, Thị Tuyết |
| 2023 | Biểu hiện lâm sàng tại ruột và ngoài ruột của bệnh nhân viêm ruột mạn tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 = Clinical symptoms in the intestine and extraintestinal manifescation in inflammatory bowel disease in 108 Military Central Hospital | Đinh, Thị Ngà; Nguyễn, Cảnh Bình; Thái, Doãn Kỳ; Nguyễn, Lâm Tùng; Hoàng, Kim Ngân; Phạm, Minh Ngọc Quang; Dương, Thị Tuyết; Mai, Thu Hoài; Phạm, Thị Châu Loan; Lê, Thị Thuận; Bùi, Thị Ánh |
| 2023 | Các yếu tố tiên lượng sống thêm lâu dài của bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gan điều trị bằng xạ trị lập thể định vị thân phối hợp với hóa tắc mạch = Long-term survival prognostic factors of transarterial chemoembolization and stereotactic body radiation therapy for hepatocellular carcinoma | Đồng, Đức Hoàng; Mai, Hồng Bàng; Thái, Doãn Kỳ; Nguyễn, Tiến Thịnh; Mai, Thanh Bình; Bùi, Quang Biểu; Nguyễn, Đình Châu |
| 2021 | Hiệu quả và độ an toàn của xạ trị lập thể định vị thân trong điều trị ung thư biểu mô tế bào gan có huyết khối tĩnh mạch cửa | Đinh, Thị Ngà; Thái, Doãn Kỳ; Nguyễn, Anh Tuấn; Nguyễn, Đình Châu; Bùi, Quang Biểu; Mai, Thanh Bình; Đinh, Trường Giang; Nguyễn, Văn Thái; Nguyễn, Tiến Thịnh |
| 2022 | Kết quả bước đầu xạ trị lập thể định vị thân ở bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gan có huyết khối tĩnh mạch cửa tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 = Initial results of stereotatic body radiotherapy for hepatocellular carcinoma patients with portal vein thrombosis at 108 Military Central Hospital | Đinh, Thị Ngà; Nguyễn, Anh Tuấn; Nguyễn, Đình Châu; Bùi, Quang Biểu; Thái, Doãn Kỳ; Nguyễn, Tiến Thịnh; Mai, Hồng Bàng |
| 2022 | Kết quả sống thêm lâu dài của bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gan còn tồn dư sau tắc mạch hóa chất được điều trị bằng xạ trị lập thể định vị thân = Long-term survival of residual hepatocellular carcinoma patients after chemoembolizationtreated with stereotacticbody radiation therapy | Đồng, Đức Hoàng; Mai, Hồng Bàng; Thái, Doãn Kỳ; Nguyễn, Tiến Thịnh; Bùi, Quang Biểu; Nguyễn, Đình Châu |
| 2022 | Kết quả xạ trị lập thể định vị thân ở bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gan tồn dư sau TACE tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Nguyễn, Đình Châu; Nguyễn, Anh Tuấn; Bùi, Quang Biểu; Thái, Doãn Kỳ; Đồng, Đức Hoàng; Nguyễn, Tiến Thịnh; Mai, Hồng Bàng |
| 2022 | Khảo sát nồng độ protein phản ứng viêm độ nhạy cao (hs-CRP) ở bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gan = The serum concentration of high sensitivity-C reactive protein in patients with hepatocellular carcinoma | Thái, Doãn Kỳ; Vũ, Văn Sơn; Nguyễn, Tiến Thịnh |
| 2023 | Nghiên cứu giá trị của thang điểm ABC trong tiên lượng chảy máu tiêu hóa do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản, tĩnh mạch phình vị ở bệnh nhân xơ gan = The value of ABC score for prognosis of acute variceal bleeding in patients with cirrhosis | Nguyễn, Thị Huyền Trang; Nguyễn, Tiến Thịnh; Mai, Thanh Bình; Trần, Thị Ánh Tuyết; Nguyễn, Văn Mạnh; Nguyễn, Anh Tuấn; Nguyễn, Văn Thái; Đinh, Trường Giang; Trịnh, Xuân Hùng; Thái, Doãn Kỳ |
| 2022 | Tác dụng không mong muốn và biến chứng của kỹ thuật xạ trị lập thể định vị thân trong điều trị ung thư biểu mô tế bào gan còn tồn dư sau tắc mạch hóa chấ = Side effects and complication of stereotactic body radiation therapy for the treatment of residual hepatocellular carcinoma after chemoembolization | Đồng, Đức Hoàng; Mai, Hồng Bàng; Thái, Doãn Kỳ; Nguyễn, Tiến Thịnh; Bùi, Quang Biểu; Nguyễn, Đình Châu |
| 2023 | Đánh giá kết quả bước đầu điều trị tổn thương loạn sản và ung thư dạ dày sớm bằng phương pháp cắt tách hạ niêm mạc qua nội soi = Preliminary results of treatment dysplasia lesion and early gastric cancer by endoscopic submucosal dissection | Thái, Văn Dũng; Nguyễn, Cảnh Bình; Thái, Doãn Kỳ; Phạm, Minh Ngọc Quang; Đinh, Thị Ngà |
| 2022 | Đánh giá kết quả điều trị viêm đường mật cấp do sỏi ống mật chủ ở bệnh nhân cắt dạ dày theo Billroth II bằng nội soi mật tụy ngược dòng = Assessment of result treating acute cholangitis due to choledoclithiasis in patients with Billroth II gastrectomy by endoscopic retrograde cholangio pancreatography | Trần, Thị Ánh Tuyết; Nguyễn, Tiến Thịnh; Nguyễn, Lâm Tùng; Nguyễn, Cảnh Bình; Thái, Doãn Kỳ; Nguyễn, Ngọc Minh Quang |