Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2021 | Nghiên cứu nguyên nhân sự cố sụt lún mặt đê từ km25+600 đến k25+750 đê Hữu Cầu, Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội | Trần, Thế Việt; Hoàng, Việt Hùng; Bùi, Văn Trường; Đỗ, Chính Phương |
| 2022 | Nhận xét các đường phẫu thuật dẫn lưu áp xe cổ mặt tại Bệnh viện Chợ Rẫy từ năm 2020-2021 | Lữ, Thị Hoàng Oanh; Lê, Nguyễn Uyên Ch; Trần, Thế Việt; Phùng, Mạnh Thắng; Hoàng, Bá Dũng |
| 2021 | Phân tích nguy cơ trượt lở đất ở lưu vực sông Thao theo một số tác nhân chính | Trần, Thế Việt; Bùi, Thị Kiên Trinh; Trịnh, Quang Toàn; Nguyễn, Đức Hà; Nguyễn, Trung Kiên; Nguyễn, Mạnh Cường |
| 2021 | Phân tích vị trí lắp đặt Piezometer trong khối đất trượt để đo áp lực nước lỗ rỗng = Determination of piezometer location in landslide block for measurement of water pressure | Hoàng, Việt Hùng; Trần, Thế Việt; Phạm, Huy Dũng |
| 2023 | Tình hình đề kháng kháng sinh, kết quả điều trị trong nhiễm trùng cổ sâu do các loài Streptococcus = Antibiotic resistance and outcome of deep neck infection by Streptococcus species | Đặng, Diệu Linh; Phùng, Mạnh Thắng; Trần, Thế Việt; Lê, Nguyễn Uyên Chi |
| 2023 | Yếu tố nguy cơ gây kéo dài thời gian nằm viện của bệnh nhân nhiễm trùng cổ sâu = Rick factors for prolonged length of stay in patients with deep neck infection | Đặng, Diệu Linh; Phùng, Mạnh Thắng; Trần, Thế Việt; Lê, Nguyễn Uyên Chi |
| 2023 | Đặc điểm nhạy cảm kháng sinh và kết quả điều trị nhiễm trùng cổ sâu do tác nhân Klebsiella pneumoniae = Antibiotic sensitivity pattern and outcome of deep neck infection by Klebsiella pneumoniae | Đặng, Diệu Linh; Phùng, Mạnh Thắng; Trần, Thế Việt; Lê, Nguyễn Uyên Chi |