Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2022 | Báo cáo 2 trường hợp von Willebrand type 2B tại Viện Huyết học Truyền máu Trung ương = Report 2 cases of von Willebrand type 2B at National institute of hematology and blood transfusion | Đào, Thị Thiết; Trần, Thị Kiều My; Nguyễn, Thị Mai |
| 2022 | Mối liên quan giữa nồng độ fibrinogen và tỷ lệ tử vong ở bệnh nhi NKN = Association between fibrinogen plasma level and mortality in severe sepsis pediatric patients | Nguyễn, Tất Kiên; Tạ, Anh Tuấn; Trần, Thị Kiều My |
| 2023 | Một số chỉ số huyết học, đông máu và mối liên quan ở bệnh nhân ung thư phổi nguyên phát tại Viện Huyết học – Truyền máu Trung ương giai đoạn 2020 – 2022 = Descriptions and correlations among hematological, hemostatic and other features in lung cancer patients of National institute of hematology and blood transfusion in 2020 – 2022 | Nguyễn, Khánh Hà; Trần, Thị Kiều My; Đào, Thị Thiết |
| 2022 | Nhận xét hoạt tính gắn collagen của yếu tố von Willebrand ở bệnh nhân von Willebrand tại Viện Huyết học Truyền máu Trung ương = Characteristics of collagen binding activity of von Willebrand factor in patients with von Willebrand disease at National institute of hematology and blood transfusion | Trần, Thị Kiều My; Đào, Thị Thiết |
| 2023 | Tương quan giữa động học đàn hồi đồ cục máu (ROTEM) và các xét nghiệm đông máu cơ bản ở bệnh nhân suy gan cấp = Correlation between thromboelastometry (ROTEM) and routine coagulation tests in patients with acute liver failure | Nguyễn, Mạnh Chiến; Trần, Thị Kiều My; Ngô, Đức Hùng; Đinh, Thị Lan Anh; Nguyễn, Long An; Hà, Trần Hưng |
| 2020 | Ứng dụng quy trình đông khô huyết tương trong sản xuất mẫu kiểm soát chất lượng đông máu | Nguyễn, Thị Hảo; Trần, Thị Kiều My; Nguyễn, Hữu Hùng; Đỗ, Thị Hường; Đặng, Thị Ngọc Dung |
| 2020 | Ứng dụng quy trình đông khô huyết tương trong sản xuất mẫu kiểm soát chất lượng đông máu | Nguyễn, Thị Hảo; Trần, Thị Kiều My; Nguyễn, Hữu Hùng; Đỗ, Thị Hường; Đặng, Thị Ngọc Dung |
| 2021 | Vai trò của fibrin monomer hòa tan trong chẩn đoán đông máu nội quản rải rác ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn tại Trung tâm Cấp cứu A9 Bệnh viện Bạch Mai = Value of soluble fibrin monomer in diagnosis the disseminate intravascular coagulation in septic shock patients in Center of Emergency medicine A9, Bachmai hospital | Nguyễn, Thị Minh Phương; Đỗ, Ngọc Sơn; Trần, Thị Kiều My |
| 2021 | Đặc điểm một số chỉ số huyết học ở bệnh nhân lupus mang thai tại Bệnh viện Bạch Mai giai đoạn 2020 - 2021 | Hoàng, Thị Hà; Nguyễn, Hữu Trường; Trần, Thị Kiều My |
| 2023 | Đặc điểm một số chỉ số đông cầm máu ở thai phụ lupus tại Bệnh viện Bạch Mai = Characteristics of haemostatic parameters in pregnant systemic lupus erythematosus at Bach Mai hospital | Trần, Thị Kiều My; Hoàng, Thị Hà; Nguyễn, Hữu Trường; Đào, Thị Thiết; Bạch, Quốc Khánh |
| 2023 | Đặc điểm một số xét nghiệm đánh giá chức năng vWF ở bệnh nhân von Willebrand tại Viện Huyết học Truyền máu Trung ương = Characteristics of vWF function tests in patients with von Willebrand disease at National institute of hematology and blood transfusion | Đào, Thị Thiết; Trần, Thị Kiều My |
| 2023 | Đặc điểm rối loạn đông cầm máu bằng xét nghiệm ROTEM ở bệnh nhân suy gan cấp = Characteristics of coagulation abnormalities in acute liver failure patients by thromboelastometry (ROTEM) | Nguyễn, Mạnh Chiến; Trần, Thị Kiều My; Ngô, Đức Hùng; Nguyễn, Long An; Hà, Trần Hưng |