Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2023 | Báo cáo trường hợp lâm sàng điều trị mủ màng phổi trên bệnh nhân rò khí phế quản sau cắt toàn bộ phổi | Vũ, Trí Thanh; Nguyễn, Kim Anh; Phan, Thanh Thái; Phạm, Xuân Vinh; Bùi, Ngọc Huy |
| 2021 | Chất lượng cuộc sống của người bệnh sau điều trị nhồi máu cơ tim | Nguyễn, Văn Trung; Nguyễn, Thị Hồng Tuyến; Đặng, Thị Thùy Mỹ; Vũ, Trí Thanh |
| 2021 | Kết quả ban đầu của phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ theo phương pháp Ozaki | Nguyễn, Thị Thu Trang; Võ, Tuấn Anh; Vũ, Trí Thanh; Nguyễn, Hoàng Định |
| 2023 | Kết quả bước đầu chương trình tầm soát khiếm thính bẩm sinh do đột biến gen lặn mở rộng ở phụ nữ tuổi sinh sản = The initial results of continuous control program because of extensive gene mutations in women of reproductive age | Tô, Mai Xuân Hồng; Nguyễn, Hữu Trung; Nguyễn, Thị Thanh Trúc; Nguyễn, Tuấn Anh; Hà, Mạnh Tuấn; Vũ, Trí Thanh; Nguyễn, Thụy Vy; Nguyễn, Thị Mỹ Nương; Thái, Kế Quân; Nguyễn, Thị Mỹ Linh; Lê, Lan Anh; Lại, Thị Minh Thi; Lê, Ngọc Hồng Phượng |
| 2022 | Kết quả phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt tuyến ức điều trị bệnh nhược cơ | Nguyễn, Khánh Quang; Vũ, Trí Thanh; Trần, Minh Bảo Luân |
| 2023 | Khảo sát thực trạng báo cáo phản ứng có hại của thuốc tại Bệnh viện thành phố Thủ Đức | Nguyễn, Nhật Thiên Tú; Trần, Thu Hiền; Võ, Thị Bích Thủy; Phạm, Thị Hằng Nga; Lê, Thị Minh Trang; Vũ, Trí Thanh; Bùi, Thị Hương Quỳnh |
| 2021 | Mối tương quan giữa nồng độ hs-CRP với một số chỉ số xét nghiệm hóa sinh liên quan trên bệnh nhân đái tháo đường typ 2 = Correlation between high-sensitivity c-reactive proteins levels (hs-CRP) and some biochemical test index in type 2 diabetes patients | Nguyễn, Lê Hà Anh; Nguyễn, Thanh Trầm; Vũ, Trí Thanh; Lâm, Vĩnh Niên |
| 2022 | Nồng độ hs-CRP trong đánh giá nguy cơ tim mạch ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 = Serum high-sensitivity C-reactive protein (hs-CRP) in assessment of cardiovascular disease risk in type 2 diabetic patients | Lâm, Vĩnh Niên; Nguyễn, Thanh Trầm; Nguyễn, Lê Hà Anh; Vũ, Trí Thanh |
| 2023 | Tỉ lệ bệnh không lây và các yếu tố liên quan trên người bệnh HIV/AIDS đang điều trị tại Bệnh viện thành phố Thủ Đức | Nguyễn, Thị Bích Uyên; Trần, Nguyễn Ái Thanh; Phan, Thị Hoài Yến; Vũ, Trí Thanh |
| 2020 | Ứng dụng của chụp cắt lớp vi tính và siêu âm tim trong phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ bằng màng ngoài tim theo phương pháp Ozaki = Application of multislice computed tomography and echocardiography in aortic valve reconstruction Surgery following ozaki technique | Nguyễn, Thị Thu Trang; Võ, Tuấn Anh; Vũ, Trí Thanh; Nguyễn, Hoàng Định |
| 2023 | Yếu tố dự báo rối loạn nhịp tim ở bệnh nhân đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn | Vũ, Trí Thanh; Lê, Duy Lạc; Phạm, Hữu Văn |
| 2023 | Đánh giá chất lượng cuộc sống bệnh nhân suy tĩnh mạch chi dưới sau điều trị laser nội tĩnh mạch bằng thang điểm CIVIQ-14 = Assessment of quality of life in patients with chronic venous insufficiency after endovenous laser intervention by CIVIQ-14 scale | Trần, Minh Bảo Luân; Phạm, Văn Tạo; Nguyễn, Hưng Trường; Vũ, Trí Thanh |
| 2023 | Đánh giá hiệu quả của phác đồ Ledipasvir phối hợp Sofosbuvir trong đáp ứng sinh hóa và xơ hóa ở người bệnh viêm gan C mạn kiểu Gen 6 tại Bệnh viện thành phố Thủ Đức | Trần, Nguyễn Ái Thanh; Nguyễn, Thị Bích Uyên; Nguyễn, Hoàng Anh Vũ; Dương, Kim Ngân; Vũ, Trí Thanh |
| 2021 | Đánh giá kết quả phẫu thuật sửa chữa toàn bộ tứ chứng fallot ở trẻ em dưới 12 tháng tại Bệnh viện Đại học y dược thành phố Hồ Chí Minh | Vũ, Trí Thanh |
| 2023 | Đánh giá kết quả sinh thiết tổn thương dạng u tại phổi dưới hướng dẫn chụp cắt lớp vi tính sau 5 năm thực hiện tại Bệnh viện thành phố Thủ Đức | Nguyễn, Bá Tùng; Lê, Hoàng Hải; Lê, Hương Ly; Vũ, Trí Thanh; Nguyễn, Hoàng Anh Vũ |
| 2021 | Đánh giá tuân thủ điều trị ngoại trú của người bệnh tăng huyết áp bằng bộ công cụ Muah-16 | Vũ, Trí Thanh; Võ, Huyền Diễm Tú |
| 2023 | Đặc điểm các xét nghiệm đông máu ở người bệnh Covid-19 tại thành phố Thủ Đức và giá trị tiên lượng tử vong | Vũ, Trí Thanh; Nguyễn, Thị Bích Uyên; Trần, Nguyễn Ái Thanh; Nguyễn, Hoàng Anh Vũ |