Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
| 2023 | Hài lòng của người bệnh đến khám ngoại trú tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương năm 2021 = Outpatient satisfaction at the national obstetrics and gynecology hospital in 2021 | Vũ, Văn Du; Nguyễn, Huy Tuấn; Nông, Minh Hoàng; Phan, Hoài Nam; Nguyễn, Thị Yến Lê; Nguyễn, Tuấn Anh; Nguyễn, Thị Phượng; Nguyễn, Thùy Trang; Lê, Thị Ngọc Hương |
| 2021 | Kết quả có thai của phương pháp nong vòi tử cung qua soi buồng tử cung kết hợp với nội soi ổ bụng = Pregnancy results of the laparoscopy guide hysteroscopic tubal catheterization method with infertility patients | Nguyễn, Bá Thiết; Nguyễn, Viết Tiến; Vũ, Văn Du |
| 2021 | Kết quả của phương pháp nong vòi tử cung qua soi buồng tử cung kết hợp với nội soi ổ bụng trên bệnh nhân vô sinh do tắc đoạn gần vòi tử cung | Nguyễn, Bá Thiết; Nguyễn, Viết Tiến; Vũ, Văn Du |
| 2022 | Kết quả trong phẫu thuật của phương pháp nong vòi tử cung qua nội soi trên bệnh nhân vô sinh = Intraoperative results of the laparoscopy- guide hysteroscopic tubal catheterization method with infertility patients | Nguyễn, Bá Thiết; Nguyễn, Viết Tiến; Vũ, Văn Du |
| 2022 | Kết quả xử trí chửa đoạn bóng vòi tử cung bằng phẫu thuật nội soi tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương | Vũ, Văn Du; Nguyễn, Ngọc Quyên; Nguyễn, Dương Truyền; Mạc, Đăng Tuấn |
| 2023 | Kết quả điều trị phẫu thuật của bệnh nhân chửa ngoài tử cung đoạn bóng sau thụ tinh trong ống nghiệm = Surgical treatment outcomes of patients with ampullary tubal ectopic pregnancy after in vitro fertilization | Kiều, Duy Anh; Vũ, Văn Du; Lê, Thị Ngọc Hương |
| 2023 | Kết quả điều trị u buồng trứng ở bệnh nhân mãn kinh bằng phẫu thuật tại bệnh viện Phụ sản Hà Nội = Surgical outcomes of ovarian tumors in menopausal women at Hanoi Obstetrics and Gynecology Hospital | Vũ, Văn Du; Phạm, Thanh Nga; Lê, Thanh Tùng; Trần, Thị Thúy Ngân; Lê, Thị Ngọc Hương |
| 2023 | Kết quả điều trị u buồng trứng ở bệnh nhân mãn kinh bằng phẫu thuật tại bệnh viện Phụ sản Hà Nội = Surgical outcomes of ovarian tumors in menopausal women at Hanoi Obstetrics and Gynecology Hospital | Vũ, Văn Du; Phạm, Thanh Nga; Lê, Thanh Tùng; Trần, Thị Thúy Ngân; Lê, Thị Ngọc Hương |
| 2023 | Một số yếu tố liên quan đến kết quả điều trị chửa ngoài tử cung bằng methotrexate đơn liều tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội = Some factors related to results of treatment of ectopic pregnancy with single dose methotrexate at Hanoi Obstetrics and Gynecology Hospital | Vũ, Văn Du; Lương, Thị Phượng; Lê, Thị Ngọc Hương |
| 2021 | Nghiên cứu tiền sử viêm nhiễm đường sinh dục và một số yếu tố liên quan đến vô sinh thứ phát do tắc vòi tử cung tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương năm 2017 = Association between secondary infertility due to fallopian tube obstruction and history of genital infections and other factors at Hanoi obstetrics and gynecology hospital in 2017 | Nguyễn, Duy Ánh; Vũ, Văn Du |
| 2022 | Tỷ lệ rách bàng quang ở người bệnh phẫu thuật mổ lấy thai có rau cài răng lược và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội = Rate of bladder injury in patients with placenta accreta and associated issues in Hanoi obstetrics & gynecology hospital | Vũ, Văn Du; Hoàng, Thị Lan; Lê, Thị Ngọc Hương |
| 2023 | Đánh giá hiệu quả của Mifepristone phối hợp với Misoprostol trong đình chỉ thai từ 13 đến 22 tuần tuổi tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương | Vũ, Văn Du; Phạm, Thị Yến; Lê, Thị Ngọc Hương |
| 2023 | Đặc điểm lâm sàng nhiễm Chlamydia trachomatis đường sinh dục ở phụ nữ vô sinh đến khám và điều trị tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương (2020-2022) = Clinical manifestations of the infections of Chlamydia trachomatis in infertile women attending the National Hospital of Obstetrics and Gynecology (2020-2022) | Nguyễn, Hòa; Vũ, Văn Du; Đỗ, Ngọc Ánh; Nguyễn, Xuân Kiên |
| 2022 | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị chửa ngoài tử cung bằng methotrexate đơn liều = Clinical, subclinical characteristics, and treatment results of a single-dose methotrexate for ectopic pregnancy | Vũ, Văn Du; Lương, Thị Phượng; Lê, Thị Ngọc Hương |